Kế toán
Mã: 7340301Kinh tế
Điểm chuẩn tại các trường ĐH
| Năm | Trường | Tỉnh | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | TP.HCM | C01 | 27.12 |
| 2025 | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | Hà Nội | A00; A01; D01; D07 | 27.10 |
| 2025 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | TP.HCM | C02; A00 | 26.87 |
| 2025 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | TP.HCM | D01; D07; A01 | 26.62 |
| 2025 | Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG HCM | TP.HCM | A00; A01 | 25.85 |
| 2025 | Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG HCM | TP.HCM | D01; D07; X25; X26 | 25.25 |
| 2025 | Đại học Bách khoa Hà Nội | Hà Nội | A00; A01; B03; C01; | 24.63 |
| 2025 | Đại học Bách khoa Hà Nội | Hà Nội | A00; A01; B03; C01; | 24.63 |
| 2025 | Đại học Bách khoa Hà Nội | Hà Nội | D01 | 24.13 |
| 2025 | Đại học Bách khoa Hà Nội | Hà Nội | D01 | 24.13 |
| 2025 | Trường Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | A00; A01; C02; D01 | 22.61 |
| 2025 | Trường Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | A00; A01; C02; D01 | 22.61 |
| 2025 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Hà Nội | A00; A01; D01; X06; | 22.50 |
| 2025 | Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | 17.00 |
| 2025 | Đại học Quốc gia TP.HCM | TP.HCM | A00; A02; X01; X06; | 16.50 |