Đại học

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

DTT(TDTU) TP.HCM tdtu.edu.vn
Đề thi →
0
Năm điểm chuẩn
2025-2025

Điểm chuẩn TDTU

Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm
Bảo hộ lao độngA00; A01; B00; B03; 20.00
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; B00; B03; 20.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)A00; A01; B00; B03; 20.00
Công nghệ sinh họcA0125.27
Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; 25.27
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA02; B00; B03; B08; 22.00
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0122.00
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA0122.00
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA02; B00; B03; B08; 22.00
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA02; B00; B03; B08; 22.00
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0122.00
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; 26.00
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; 24.00
Công tác xã hộiD14; C04; C03; C0130.11
Công tác xã hộiC0030.36
Công tác xã hộiD01; C0229.86
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C0231.34
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C0031.84
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D14; C04; C03; C0131.59
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D0131.09
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; 22.50
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C0032.80
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D0132.05
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D14; C04; C03; C0132.55
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C0232.30
7720201Dược họcD0727.67
7720201Dược họcX11; B0027.77
7720201Dược họcX10; C02; A0027.92
7480101Khoa học máy tínhA01; D07; D01; X2630.27
7480101Khoa học máy tínhA0030.52
7480101Khoa học máy tínhC0130.67
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; 22.00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; 22.00
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; 20.00
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA0025.45
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnC0125.60
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.20
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00
Khoa học môi trườngA00; A01; B00; B03; 20.00
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; 21.00
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; 21.00
Kinh doanh quốc tếD01; D07; A0131.01
Kinh doanh quốc tếC0131.51
Kinh doanh quốc tếC02; A0031.26
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; 21.00
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; 21.00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 24.00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0126.75
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC0127.25
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC02; A0027.00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 23.50
Kiến trúcH01; H06; V0228.54
Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH01; V02; V0025.60
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D01; D07; A0127.73
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C0128.23
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C02; A0027.98
7340301Kế toánC0127.12
7340301Kế toánC02; A0026.87
7340301Kế toánD01; D07; A0126.62
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 21.00
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 21.00
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; 21.00
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; 21.00
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 20.00
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC0123.50
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC02; A0023.25
Kế toán - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0123.00
Kỹ thuật Hóa họcC0227.95
Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D07; X10; 27.85
Kỹ thuật Hóa họcA0127.85
Kỹ thuật cơ điện tửA01; D07; X26; D0128.30
Kỹ thuật cơ điện tửA0028.55
Kỹ thuật cơ điện tửC01; X0628.70
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA00; B00; D07; X10; 25.55
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnC0225.65
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA0125.55
7480103Kỹ thuật phần mềmA01; D07; D01; X2629.58
7480103Kỹ thuật phần mềmA0029.83
7480103Kỹ thuật phần mềmC0129.98
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; 20.00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2624.50
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnC0124.90
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA0024.75
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00
Kỹ thuật xây dựngA01; D0125.30
Kỹ thuật xây dựngC02; A0025.55
Kỹ thuật xây dựngX06; C0125.70
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; 20.00
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; 20.00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 20.00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC02; A0020.25
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA01; D0120.00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC01; X0620.40
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 20.00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC02; A0022.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; D0122.50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC01; X0622.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC01; X0629.50
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D07; D01; X2629.10
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0136.19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0029.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA0025.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.50
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.90
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00
Kỹ thuật điệnA01; D07; D01; X2627.36
Kỹ thuật điệnC01; X0627.76
Kỹ thuật điệnA0027.61
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA0025.35
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.10
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.50
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0027.84
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; D07; D01; X2627.59
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC01; X0627.99
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A0029.40
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)C01; X0629.55
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A01; D0729.15
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.10
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA0024.95
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2624.70
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; 21.00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; 21.00
7380101LuậtD15; D14; C04; C03; 31.55
7380101LuậtC0231.30
7380101LuậtC0031.80
7380101LuậtD0131.05
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; 26.80
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC0227.74
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD0127.74
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD15; D14; C04; C03; 27.99
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC0028.24
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC0029.21
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC0228.71
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD0128.71
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD15; D14; C04; C03; 28.96
7340115MarketingD01; A01; D0731.24
7340115MarketingC02; A0031.49
7340115MarketingC0131.74
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 24.00
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 21.00
Marketing - Chương trình tiên tiếnC0127.25
Marketing - Chương trình tiên tiếnC02; A0027.00
Marketing - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0126.75
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 23.50
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuC0127.18
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA0027.03
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA01; D07; D01; X2626.78
7220201Ngôn ngữ AnhD0130.84
7220201Ngôn ngữ AnhD1131.34
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)D01; D1123.00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D1122.00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD0125.64
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD1126.14
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D1124.00
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0429.90
Ngôn ngữ Trung QuốcD11; D5530.40
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD55; D1125.98
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; D01; (Toán, Lí,25.48
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 20.00
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C02; A0023.55
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)D01; D07; A0123.30
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C0123.80
Quy hoạch vùng và đô thịC01; X0624.73
Quy hoạch vùng và đô thịA01; D01; V0224.33
Quy hoạch vùng và đô thịC02; V01; A0024.58
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)(Văn, Anh, NK TDTT);21.00
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)A01; B03; B08; C01; 21.00
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D01; B08; A0127.48
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)C0127.98
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)B0327.63
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)(Văn, Anh, NK TDTT);27.98
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; B03; B08; C01; 20.00
Quản lý xây dựngC01; X0624.60
Quản lý xây dựngC02; A0024.45
Quản lý xây dựngA01; D0124.20
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 20.00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C02; A0029.30
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)D01; D07; A0129.05
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C0129.55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C0129.50
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C02; A0029.25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)D01; A01; D0729.00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC0126.01
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC02; A0025.76
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0125.51
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C0127.95
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C02; A0027.70
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)D01; A01; D0727.45
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 20.00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0125.34
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC02; A0025.59
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC0125.84
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 23.00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 23.00
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; 21.00
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; 21.00
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; 21.00
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; 21.00
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; 21.00
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; 21.00
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; 21.00
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; 21.00
Thiết kế nội thấtH01; H02; H03; H04; 28.43
Thiết kế nội thấtH0028.93
Thiết kế thời trangH01; H02; H03; H04; 28.73
Thiết kế thời trangH0029.23
Thiết kế đồ họaH01; H02; H03; H04; 30.28
Thiết kế đồ họaH0030.78
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH00; H01; H02; H03; 26.10
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH00; H01; H02; H03; 28.80
Thống kêC01; X0623.90
Thống kêA01; D07; D01; X2623.50
Thống kêA0023.75
Toán ứng dụngA0026.39
Toán ứng dụngA01; D07; D01; X2626.14
Toán ứng dụngC01; X0626.54
7340201Tài chính - Ngân hàngC02; A0028.34
7340201Tài chính - Ngân hàngC0128.59
7340201Tài chính - Ngân hàngD01; D07; A0128.09
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C02; A0028.34
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D01; D07; A0128.09
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C0128.59
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0123.00
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC02; A0023.25
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC0123.50
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 21.00
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 21.00
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; 21.00
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; 21.00
Xã hội họcC01; C03; C04; D1431.51
Xã hội họcD01; C0231.26
Xã hội họcC0031.76
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC0028.11
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD01; C0227.61
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD14; C04; C03; C0127.86

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng (DTT) năm 2025 là bao nhiêu?+

Điểm chuẩn năm 2025 của trường dao động tùy theo ngành và phương thức xét tuyển, hệ thống hiện ghi nhận 238 mức điểm chuẩn qua các năm. Bạn có thể tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành trực tiếp trên VSIS Tuyển Sinh.

Trường Đại học Tôn Đức Thắng có những phương thức tuyển sinh nào?+

Trường thường áp dụng nhiều phương thức như xét điểm thi THPT Quốc gia, xét kết quả học bạ THPT, xét điểm thi ĐGNL và xét tuyển thẳng. Chi tiết đề án tuyển sinh 2026 sẽ được cập nhật liên tục trên hệ thống.