| — | Bảo hộ lao động | A00; A01; B00; B03; | 20.00 | Toán nhân 2 |
| — | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; B00; B03; | 20.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00; A01; B00; B03; | 20.00 | — |
| — | Công nghệ sinh học | A01 | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| — | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| — | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A02; B00; B03; B08; | 22.00 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 |
| — | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22.00 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| — | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A01 | 22.00 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| — | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A02; B00; B03; B08; | 22.00 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 |
| — | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A02; B00; B03; B08; | 22.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| — | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| — | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; | 26.00 | Toán nhân 2 |
| — | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; | 24.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Công tác xã hội | D14; C04; C03; C01 | 30.11 | Văn nhân 2 |
| — | Công tác xã hội | C00 | 30.36 | Văn nhân 2 |
| — | Công tác xã hội | D01; C02 | 29.86 | Văn nhân 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C02 | 31.34 | Văn nhân 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00 | 31.84 | Văn nhân 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14; C04; C03; C01 | 31.59 | Văn nhân 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01 | 31.09 | Văn nhân 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00; C01; C02; C03; | 22.50 | Văn hệ số 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00 | 32.80 | Văn nhân 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D01 | 32.05 | Văn nhân 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14; C04; C03; C01 | 32.55 | Văn nhân 2 |
| — | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C02 | 32.30 | Văn nhân 2 |
| 7720201 | Dược học | D07 | 27.67 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 7720201 | Dược học | X11; B00 | 27.77 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 7720201 | Dược học | X10; C02; A00 | 27.92 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D07; D01; X26 | 30.27 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00 | 30.52 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | C01 | 30.67 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00; A01; C01; D01; | 22.00 | Toán nhân 2 |
| — | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00; A01; C01; D01; | 22.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; | 24.00 | Toán nhân 2 |
| — | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; | 20.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.45 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.60 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 25.20 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; | 24.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; B03; | 20.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế | D01; D07; A01 | 31.01 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế | C01 | 31.51 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế | C02; A00 | 31.26 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 24.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 26.75 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.25 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 27.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 23.50 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Kiến trúc | H01; H06; V02 | 28.54 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| — | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01; V02; V00 | 25.60 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| — | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01; D07; A01 | 27.73 | Toán nhân 2 |
| — | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C01 | 28.23 | Toán nhân 2 |
| — | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02; A00 | 27.98 | Toán nhân 2 |
| 7340301 | Kế toán | C01 | 27.12 | Toán nhân 2 |
| 7340301 | Kế toán | C02; A00 | 26.87 | Toán nhân 2 |
| 7340301 | Kế toán | D01; D07; A01 | 26.62 | Toán nhân 2 |
| — | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; | 20.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01 | 23.50 | Toán nhân 2 |
| — | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 23.25 | Toán nhân 2 |
| — | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 23.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật Hóa học | C02 | 27.95 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| — | Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; D07; X10; | 27.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| — | Kỹ thuật Hóa học | A01 | 27.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| — | Kỹ thuật cơ điện tử | A01; D07; X26; D01 | 28.30 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 28.55 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; X06 | 28.70 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00; B00; D07; X10; | 25.55 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| — | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | C02 | 25.65 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| — | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.55 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26 | 29.58 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 29.83 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01 | 29.98 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; | 24.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; | 20.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 24.50 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | C01 | 24.90 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | 24.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; | 24.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng | A01; D01 | 25.30 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng | C02; A00 | 25.55 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng | X06; C01 | 25.70 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; | 20.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; | 20.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi |
| — | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 20.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 20.25 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01; D01 | 20.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 20.40 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 20.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02; A00 | 22.75 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; D01 | 22.50 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01; X06 | 22.75 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; X06 | 29.50 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; D07; D01; X26 | 29.10 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 36.19 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 29.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; | 24.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 25.50 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 25.90 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; | 24.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện | A01; D07; D01; X26 | 27.36 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện | C01; X06 | 27.76 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện | A00 | 27.61 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 25.10 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 25.50 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 27.84 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; D07; D01; X26 | 27.59 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; X06 | 27.99 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 29.40 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01; X06 | 29.55 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01; D07 | 29.15 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 25.10 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00 | 24.95 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 24.70 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; D01; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; D01; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 7380101 | Luật | D15; D14; C04; C03; | 31.55 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 7380101 | Luật | C02 | 31.30 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 7380101 | Luật | C00 | 31.80 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 7380101 | Luật | D01 | 31.05 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00; C01; C02; C03; | 26.80 | Văn hệ số 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.74 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.74 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D15; D14; C04; C03; | 27.99 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C00 | 28.24 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C00 | 29.21 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 28.71 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 28.71 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D15; D14; C04; C03; | 28.96 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 7340115 | Marketing | D01; A01; D07 | 31.24 | Toán nhân 2 |
| 7340115 | Marketing | C02; A00 | 31.49 | Toán nhân 2 |
| 7340115 | Marketing | C01 | 31.74 | Toán nhân 2 |
| — | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 24.00 | Toán nhân 2 |
| — | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Marketing - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.25 | Toán nhân 2 |
| — | Marketing - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 27.00 | Toán nhân 2 |
| — | Marketing - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 26.75 | Toán nhân 2 |
| — | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 23.50 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | C01 | 27.18 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 27.03 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D07; D01; X26 | 26.78 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.84 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D11 | 31.34 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| — | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; D11 | 23.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| — | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11 | 22.00 | Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 |
| — | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.64 | Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 |
| — | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D11 | 26.14 | Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 |
| — | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11 | 24.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| — | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 29.90 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| — | Ngôn ngữ Trung Quốc | D11; D55 | 30.40 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| — | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D55; D11 | 25.98 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| — | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01; D01; (Toán, Lí, | 25.48 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| — | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; | 20.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02; A00 | 23.55 | Toán nhân 2 |
| — | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01; D07; A01 | 23.30 | Toán nhân 2 |
| — | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C01 | 23.80 | Toán nhân 2 |
| — | Quy hoạch vùng và đô thị | C01; X06 | 24.73 | Toán nhân 2 |
| — | Quy hoạch vùng và đô thị | A01; D01; V02 | 24.33 | Toán nhân 2 |
| — | Quy hoạch vùng và đô thị | C02; V01; A00 | 24.58 | Toán nhân 2 |
| — | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | (Văn, Anh, NK TDTT); | 21.00 | NK TDTT nhân 2 |
| — | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01; B03; B08; C01; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01; B08; A01 | 27.48 | Toán nhân 2 |
| — | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | C01 | 27.98 | Toán nhân 2 |
| — | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03 | 27.63 | Toán nhân 2 |
| — | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | (Văn, Anh, NK TDTT); | 27.98 | NK TDTT nhân 2 |
| — | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; B03; B08; C01; | 20.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Quản lý xây dựng | C01; X06 | 24.60 | Toán nhân 2 |
| — | Quản lý xây dựng | C02; A00 | 24.45 | Toán nhân 2 |
| — | Quản lý xây dựng | A01; D01 | 24.20 | Toán nhân 2 |
| — | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; | 20.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02; A00 | 29.30 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01; D07; A01 | 29.05 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C01 | 29.55 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | C01 | 29.50 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | C02; A00 | 29.25 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01; A01; D07 | 29.00 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | C01 | 26.01 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 25.76 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 25.51 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C01 | 27.95 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02; A00 | 27.70 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01; A01; D07 | 27.45 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; | 20.00 | Toán hệ số 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 25.34 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 25.59 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.84 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 23.00 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 23.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Thiết kế nội thất | H01; H02; H03; H04; | 28.43 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 |
| — | Thiết kế nội thất | H00 | 28.93 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 |
| — | Thiết kế thời trang | H01; H02; H03; H04; | 28.73 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| — | Thiết kế thời trang | H00 | 29.23 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| — | Thiết kế đồ họa | H01; H02; H03; H04; | 30.28 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| — | Thiết kế đồ họa | H00 | 30.78 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2 |
| — | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H00; H01; H02; H03; | 26.10 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2 |
| — | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H00; H01; H02; H03; | 28.80 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 |
| — | Thống kê | C01; X06 | 23.90 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Thống kê | A01; D07; D01; X26 | 23.50 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Thống kê | A00 | 23.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Toán ứng dụng | A00 | 26.39 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Toán ứng dụng | A01; D07; D01; X26 | 26.14 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| — | Toán ứng dụng | C01; X06 | 26.54 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C02; A00 | 28.34 | Toán nhân 2 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 28.59 | Toán nhân 2 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; A01 | 28.09 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02; A00 | 28.34 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01; D07; A01 | 28.09 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C01 | 28.59 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 23.00 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 23.25 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C01 | 23.50 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | Toán nhân 2 |
| — | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; | 21.00 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| — | Xã hội học | C01; C03; C04; D14 | 31.51 | Văn nhân 2 |
| — | Xã hội học | D01; C02 | 31.26 | Văn nhân 2 |
| — | Xã hội học | C00 | 31.76 | Văn nhân 2 |
| — | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00 | 28.11 | Văn nhân 2 |
| — | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01; C02 | 27.61 | Văn nhân 2 |
| — | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14; C04; C03; C01 | 27.86 | Văn nhân 2 |