Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

238/238 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Bảo hộ lao độngA00; A01; B00; B03; 20.00Toán nhân 2
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; B00; B03; 20.00Toán hệ số 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)A00; A01; B00; B03; 20.00
Công nghệ sinh họcA0125.27Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; 25.27Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA02; B00; B03; B08; 22.00Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0122.00Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA0122.00Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA02; B00; B03; B08; 22.00Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA02; B00; B03; B08; 22.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0122.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; 26.00Toán nhân 2
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; 24.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Công tác xã hộiD14; C04; C03; C0130.11Văn nhân 2
Công tác xã hộiC0030.36Văn nhân 2
Công tác xã hộiD01; C0229.86Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C0231.34Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C0031.84Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D14; C04; C03; C0131.59Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D0131.09Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; 22.50Văn hệ số 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C0032.80Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D0132.05Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D14; C04; C03; C0132.55Văn nhân 2
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C0232.30Văn nhân 2
7720201Dược họcD0727.67Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
7720201Dược họcX11; B0027.77Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
7720201Dược họcX10; C02; A0027.92Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
7480101Khoa học máy tínhA01; D07; D01; X2630.27Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
7480101Khoa học máy tínhA0030.52Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
7480101Khoa học máy tínhC0130.67Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; 22.00Toán nhân 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; 22.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; 20.00Toán hệ số 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA0025.45Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnC0125.60Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.20Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Khoa học môi trườngA00; A01; B00; B03; 20.00Toán nhân 2
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tếD01; D07; A0131.01Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tếC0131.51Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tếC02; A0031.26Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 24.00Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0126.75Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC0127.25Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC02; A0027.00Toán nhân 2
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 23.50IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kiến trúcH01; H06; V0228.54Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH01; V02; V0025.60Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D01; D07; A0127.73Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C0128.23Toán nhân 2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C02; A0027.98Toán nhân 2
7340301Kế toánC0127.12Toán nhân 2
7340301Kế toánC02; A0026.87Toán nhân 2
7340301Kế toánD01; D07; A0126.62Toán nhân 2
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 20.00Toán hệ số 2
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC0123.50Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC02; A0023.25Toán nhân 2
Kế toán - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0123.00Toán nhân 2
Kỹ thuật Hóa họcC0227.95Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D07; X10; 27.85Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
Kỹ thuật Hóa họcA0127.85Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tửA01; D07; X26; D0128.30Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tửA0028.55Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ điện tửC01; X0628.70Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA00; B00; D07; X10; 25.55Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnC0225.65Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA0125.55Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2
7480103Kỹ thuật phần mềmA01; D07; D01; X2629.58Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
7480103Kỹ thuật phần mềmA0029.83Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
7480103Kỹ thuật phần mềmC0129.98Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; 20.00Toán hệ số 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2624.50Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnC0124.90Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA0024.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựngA01; D0125.30Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựngC02; A0025.55Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựngX06; C0125.70Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; 20.00Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; 20.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 20.00Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC02; A0020.25Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA01; D0120.00Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC01; X0620.40Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 20.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC02; A0022.75Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; D0122.50Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC01; X0622.75Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC01; X0629.50Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D07; D01; X2629.10Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0136.19Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0029.35Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA0025.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.50Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.90Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; 24.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Kỹ thuật điệnA01; D07; D01; X2627.36Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điệnC01; X0627.76Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điệnA0027.61Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA0025.35Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2625.10Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.50Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0027.84Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; D07; D01; X2627.59Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC01; X0627.99Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A0029.40Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)C01; X0629.55Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A01; D0729.15Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnC01; X0625.10Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA0024.95Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X2624.70Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; 21.00Toán nhân 2
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
7380101LuậtD15; D14; C04; C03; 31.55Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
7380101LuậtC0231.30Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
7380101LuậtC0031.80Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
7380101LuậtD0131.05Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; 26.80Văn hệ số 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC0227.74Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD0127.74Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD15; D14; C04; C03; 27.99Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC0028.24Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC0029.21Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC0228.71Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD0128.71Văn ≥ 6, Văn nhân 2
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD15; D14; C04; C03; 28.96Văn ≥ 6, Văn nhân 2
7340115MarketingD01; A01; D0731.24Toán nhân 2
7340115MarketingC02; A0031.49Toán nhân 2
7340115MarketingC0131.74Toán nhân 2
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 24.00Toán nhân 2
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 21.00Toán hệ số 2
Marketing - Chương trình tiên tiếnC0127.25Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiếnC02; A0027.00Toán nhân 2
Marketing - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0126.75Toán nhân 2
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 23.50IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuC0127.18Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA0027.03Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA01; D07; D01; X2626.78Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
7220201Ngôn ngữ AnhD0130.84Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
7220201Ngôn ngữ AnhD1131.34Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)D01; D1123.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D1122.00Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD0125.64Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD1126.14Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D1124.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0429.90Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Ngôn ngữ Trung QuốcD11; D5530.40Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD55; D1125.98Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; D01; (Toán, Lí,25.48Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 20.00Toán hệ số 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C02; A0023.55Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)D01; D07; A0123.30Toán nhân 2
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C0123.80Toán nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thịC01; X0624.73Toán nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thịA01; D01; V0224.33Toán nhân 2
Quy hoạch vùng và đô thịC02; V01; A0024.58Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)(Văn, Anh, NK TDTT);21.00NK TDTT nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)A01; B03; B08; C01; 21.00Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D01; B08; A0127.48Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)C0127.98Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)B0327.63Toán nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)(Văn, Anh, NK TDTT);27.98NK TDTT nhân 2
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; B03; B08; C01; 20.00Toán hệ số 2
Quản lý xây dựngC01; X0624.60Toán nhân 2
Quản lý xây dựngC02; A0024.45Toán nhân 2
Quản lý xây dựngA01; D0124.20Toán nhân 2
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 20.00Toán hệ số 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C02; A0029.30Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)D01; D07; A0129.05Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C0129.55Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C0129.50Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C02; A0029.25Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)D01; A01; D0729.00Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC0126.01Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC02; A0025.76Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0125.51Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C0127.95Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C02; A0027.70Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)D01; A01; D0727.45Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; 20.00Toán hệ số 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0125.34Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC02; A0025.59Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC0125.84Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 23.00Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 23.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Thiết kế nội thấtH01; H02; H03; H04; 28.43Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
Thiết kế nội thấtH0028.93Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
Thiết kế thời trangH01; H02; H03; H04; 28.73Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế thời trangH0029.23Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế đồ họaH01; H02; H03; H04; 30.28Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế đồ họaH0030.78Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH00; H01; H02; H03; 26.10Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH00; H01; H02; H03; 28.80Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
Thống kêC01; X0623.90Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thống kêA01; D07; D01; X2623.50Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Thống kêA0023.75Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Toán ứng dụngA0026.39Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Toán ứng dụngA01; D07; D01; X2626.14Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
Toán ứng dụngC01; X0626.54Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
7340201Tài chính - Ngân hàngC02; A0028.34Toán nhân 2
7340201Tài chính - Ngân hàngC0128.59Toán nhân 2
7340201Tài chính - Ngân hàngD01; D07; A0128.09Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C02; A0028.34Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D01; D07; A0128.09Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C0128.59Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD01; D07; A0123.00Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC02; A0023.25Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC0123.50Toán nhân 2
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; 21.00Toán nhân 2
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; 21.00IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
Xã hội họcC01; C03; C04; D1431.51Văn nhân 2
Xã hội họcD01; C0231.26Văn nhân 2
Xã hội họcC0031.76Văn nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC0028.11Văn nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD01; C0227.61Văn nhân 2
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD14; C04; C03; C0127.86Văn nhân 2