Đại học

Đại học Quốc gia TP.HCM

QSA(VNUHCM) TP.HCM vnuhcm.edu.vn
Đề thi →
0
Năm điểm chuẩn
2025-2025

Điểm chuẩn VNUHCM

Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm
Bảo vệ thực vậtA00; A02; X01; X06; 16.00
Bảo vệ thực vậtC01; C02; C03; C04; 16.25
Chăn nuôiC01; C02; C03; C04; 16.25
Chăn nuôiA00; A02; X01; X06; 16.00
Công nghệ kỹ thuật hoá họcC01; C02; C03; C04; 16.25
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A02; X01; X06; 16.00
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A02; X01; X06; 16.20
Công nghệ kỹ thuật môi trườngC01; C02; C03; C04; 16.75
Công nghệ nông nghiệp sốA00; A02; X01; X06; 16.00
Công nghệ sau thu hoạchC01; C02; C03; C04; 16.25
Công nghệ sau thu hoạchA00; A02; X01; X06; 16.00
Công nghệ sinh họcA00; A02; X01; X06; 16.00
Công nghệ sinh họcC01; C02; C03; C04; 16.25
7480201Công nghệ thông tinC01; C02; C03; C04; 16.25
7480201Công nghệ thông tinA00; A02; X01; X06; 16.00
Công nghệ thực phẩmC01; C02; C03; C04; 16.25
Công nghệ thực phẩmA00; A02; X01; X06; 16.00
Giáo dục Chính trịC0028.00
Giáo dục Chính trịC01; C02; C03; C04; 25.13
Giáo dục Chính trịA00; A02; X01; X06; 25.30
Giáo dục Tiểu họcC01; C02; C03; C04; 23.28
Giáo dục Tiểu họcA00; A02; X01; X06; 23.01
Giáo dục mầm nonA00; A02; X01; X06; 23.48
Khoa học cây trồngC01; C02; C03; C04; 16.25
Khoa học cây trồngA00; A02; X01; X06; 16.00
Kinh doanh nông nghiệp sốC01; C02; C03; C04; 16.25
Kinh doanh nông nghiệp sốA00; A02; X01; X06; 16.00
7310106Kinh tế quốc tếA00; A02; X01; X06; 16.00
7340301Kế toánA00; A02; X01; X06; 16.50
7480103Kỹ thuật phần mềmC01; C02; C03; C04; 16.25
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A02; X01; X06; 16.00
7380101LuậtA00; A02; X01; X06; 19.00
7340115MarketingA00; A02; X01; X06; 17.00
7220201Ngôn ngữ AnhA00; A02; X01; X06; 16.34
Nuôi trồng thủy sảnC01; C02; C03; C04; 16.25
Nuôi trồng thủy sảnA00; A02; X01; X06; 16.00
Phát triển nông thônA00; A02; X01; X06; 16.00
Phát triển nông thônC0017.75
Phát triển nông thônC01; C02; C03; C04; 16.25
Quản lý tài nguyên và môi trườngC01; C02; C03; C04; 16.25
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; X01; X06; 16.00
7340101Quản trị kinh doanhA00; A02; X01; X06; 16.50
Sư phạm Hóa họcA00; A02; X01; X06; 24.92
Sư phạm Hóa họcC01; C02; C03; C04; 24.75
Sư phạm Khoa học tự nhiênC01; C02; C03; C04; 24.40
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; X01; X06; 24.48
Sư phạm Lịch sửC01; C02; C03; C04; 25.83
Sư phạm Lịch sửC0028.75
Sư phạm Lịch sửA00; A02; X01; X06; 26.28
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC01; C02; C03; C04; 24.87
Sư phạm Lịch sử - Địa lýA00; A02; X01; X06; 25.01
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC0027.75
7140217Sư phạm Ngữ vănA00; A02; X01; X06; 24.71
7140217Sư phạm Ngữ vănC0027.68
7140217Sư phạm Ngữ vănC01; C02; C03; C04; 24.65
Sư phạm Sinh họcA00; A02; X01; X06; 23.49
Sư phạm Tiếng AnhA00; A02; X01; X06; 23.08
7140114Sư phạm Toán họcA00; A02; X01; X06; 26.33
7140114Sư phạm Toán họcC01; C02; C03; C04; 25.95
Sư phạm Vật lýA00; A02; X01; X06; 25.32
Sư phạm Vật lýC01; C02; C03; C04; 25.18
Sư phạm Địa lýC0028.25
Sư phạm Địa lýC01; C02; C03; C04; 25.53
Sư phạm Địa lýA00; A02; X01; X06; 25.91
Thú yA00; A02; X01; X06; 18.50
Thú yC01; C02; C03; C04; 19.50
Triết họcA00; A02; X01; X06; 21.52
Triết họcC01; C02; C03; C04; 22.04
Triết họcC0024.80
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A02; X01; X06; 16.00
Việt Nam họcC01; C02; C03; C04; 20.75
Việt Nam họcC0023.13
Việt Nam họcA00; A02; X01; X06; 19.80
Văn họcC01; C02; C03; C04; 23.04
Văn họcC0026.00
Văn họcA00; A02; X01; X06; 22.72
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A02; X01; X06; 16.00
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmC01; C02; C03; C04; 16.25