Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

78/78 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Bảo vệ thực vậtA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Bảo vệ thực vậtC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Chăn nuôiC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Chăn nuôiA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Công nghệ kỹ thuật hoá họcC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A02; X01; X06; 16.20Nhóm 1
Công nghệ kỹ thuật môi trườngC01; C02; C03; C04; 16.75Nhóm 3
Công nghệ nông nghiệp sốA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Công nghệ sau thu hoạchC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Công nghệ sau thu hoạchA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Công nghệ sinh họcA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Công nghệ sinh họcC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
7480201Công nghệ thông tinC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
7480201Công nghệ thông tinA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Công nghệ thực phẩmC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Công nghệ thực phẩmA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Giáo dục Chính trịC0028.00Nhóm 2
Giáo dục Chính trịC01; C02; C03; C04; 25.13Nhóm 3
Giáo dục Chính trịA00; A02; X01; X06; 25.30Nhóm 1
Giáo dục Tiểu họcC01; C02; C03; C04; 23.28Nhóm 3
Giáo dục Tiểu họcA00; A02; X01; X06; 23.01Nhóm 1
Giáo dục mầm nonA00; A02; X01; X06; 23.48Nhóm 1
Khoa học cây trồngC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Khoa học cây trồngA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Kinh doanh nông nghiệp sốC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Kinh doanh nông nghiệp sốA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
7310106Kinh tế quốc tếA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
7340301Kế toánA00; A02; X01; X06; 16.50Nhóm 1
7480103Kỹ thuật phần mềmC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
7380101LuậtA00; A02; X01; X06; 19.00Nhóm 1
7340115MarketingA00; A02; X01; X06; 17.00Nhóm 1
7220201Ngôn ngữ AnhA00; A02; X01; X06; 16.34Nhóm 1
Nuôi trồng thủy sảnC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Nuôi trồng thủy sảnA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Phát triển nông thônA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Phát triển nông thônC0017.75Nhóm 2
Phát triển nông thônC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Quản lý tài nguyên và môi trườngC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
7340101Quản trị kinh doanhA00; A02; X01; X06; 16.50Nhóm 1
Sư phạm Hóa họcA00; A02; X01; X06; 24.92Nhóm 1
Sư phạm Hóa họcC01; C02; C03; C04; 24.75Nhóm 3
Sư phạm Khoa học tự nhiênC01; C02; C03; C04; 24.40Nhóm 3
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; X01; X06; 24.48Nhóm 1
Sư phạm Lịch sửC01; C02; C03; C04; 25.83Nhóm 3
Sư phạm Lịch sửC0028.75Nhóm 2
Sư phạm Lịch sửA00; A02; X01; X06; 26.28Nhóm 1
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC01; C02; C03; C04; 24.87Nhóm 3
Sư phạm Lịch sử - Địa lýA00; A02; X01; X06; 25.01Nhóm 1
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC0027.75Nhóm 2
7140217Sư phạm Ngữ vănA00; A02; X01; X06; 24.71Nhóm 1
7140217Sư phạm Ngữ vănC0027.68Nhóm 2
7140217Sư phạm Ngữ vănC01; C02; C03; C04; 24.65Nhóm 3
Sư phạm Sinh họcA00; A02; X01; X06; 23.49Nhóm 1
Sư phạm Tiếng AnhA00; A02; X01; X06; 23.08Nhóm 1
7140114Sư phạm Toán họcA00; A02; X01; X06; 26.33Nhóm 1
7140114Sư phạm Toán họcC01; C02; C03; C04; 25.95Nhóm 3
Sư phạm Vật lýA00; A02; X01; X06; 25.32Nhóm 1
Sư phạm Vật lýC01; C02; C03; C04; 25.18Nhóm 3
Sư phạm Địa lýC0028.25Nhóm 2
Sư phạm Địa lýC01; C02; C03; C04; 25.53Nhóm 3
Sư phạm Địa lýA00; A02; X01; X06; 25.91Nhóm 1
Thú yA00; A02; X01; X06; 18.50Nhóm 1
Thú yC01; C02; C03; C04; 19.50Nhóm 3
Triết họcA00; A02; X01; X06; 21.52Nhóm 1
Triết họcC01; C02; C03; C04; 22.04Nhóm 3
Triết họcC0024.80Nhóm 2
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Việt Nam họcC01; C02; C03; C04; 20.75Nhóm 3
Việt Nam họcC0023.13Nhóm 2
Việt Nam họcA00; A02; X01; X06; 19.80Nhóm 1
Văn họcC01; C02; C03; C04; 23.04Nhóm 3
Văn họcC0026.00Nhóm 2
Văn họcA00; A02; X01; X06; 22.72Nhóm 1
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A02; X01; X06; 16.00Nhóm 1
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmC01; C02; C03; C04; 16.25Nhóm 3