Đại học

Đại học Bách khoa Hà Nội

BKA(BKHN) Hà Nội hust.edu.vn
Đề thi →
0
Năm điểm chuẩn
2025-2025

Điểm chuẩn BKHN

Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A00; A0128.69
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)B03; C01; C02; X0228.69
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)B03; C01; C02; X0228.69
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A00; A0128.69
CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A0129.19
CNTT: Khoa học Máy tínhB03; C01; C02; X0229.19
CNTT: Khoa học Máy tínhB03; C01; C02; X0229.19
CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A0129.19
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.83
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhB03; C01; C02; X0228.83
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.83
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhB03; C01; C02; X0228.83
Công nghệ Dệt - MayA00; A01; D0722.48
Công nghệ Dệt - MayB03; C01; C02; X0222.48
Công nghệ Dệt - MayB03; C01; C02; X0222.48
Công nghệ Dệt - MayA00; A01; D0722.48
Công nghệ giáo dụcD0123.30
Công nghệ giáo dụcA00; A01; B03; C01; 23.80
Công nghệ giáo dụcD0123.30
Công nghệ giáo dụcA00; A01; B03; C01; 23.80
Công nghệ thông tin (Global ICT)B03; C01; C02; X0228.66
Công nghệ thông tin (Global ICT)A00; A0128.66
Công nghệ thông tin (Global ICT)A00; A0128.66
Công nghệ thông tin (Global ICT)B03; C01; C02; X0228.66
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00; A01; D2827.97
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00; A01; D2827.97
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)B03; C01; C02; X0227.97
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)B03; C01; C02; X0227.97
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)B03; C01; C02; X0227.83
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)A00; A01; D2927.83
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)A00; A01; D2927.83
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)B03; C01; C02; X0227.83
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; D0725.16
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; D0725.16
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitB03; C01; C02; X0225.16
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitB03; C01; C02; X0225.16
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)B03; C01; C02; X0225.00
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)B03; C01; C02; X0225.00
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00; A0125.00
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00; A0125.00
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2925.84
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)B03; C01; C02; X0225.84
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)B03; C01; C02; X0225.84
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2925.84
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2825.68
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)B03; C01; C02; X0225.68
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)B03; C01; C02; X0225.68
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2825.68
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2626.19
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)B03; C01; C02; X0226.19
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)B03; C01; C02; X0226.19
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2626.19
Hoá họcA00; B00; D0723.19
Hoá họcB03; C01; C02; X0223.19
Hoá họcA00; B00; D0723.19
Hoá họcB03; C01; C02; X0223.19
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00; A01; D2827.85
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0227.85
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00; A01; D2827.85
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0227.85
Hệ thống thông tin quản lýB03; C01; C02; X0227.72
Hệ thống thông tin quản lýA00; A0127.72
Hệ thống thông tin quản lýB03; C01; C02; X0227.72
Hệ thống thông tin quản lýA00; A0127.72
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0226.56
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0226.56
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A0126.56
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A0126.56
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0229.39
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A0129.39
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0229.39
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A0129.39
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; 21.80
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; 21.80
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)D0121.30
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)D0121.30
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; D0723.70
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; D0723.70
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0223.70
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0223.70
7340301Kế toánA00; A01; B03; C01; 24.63
7340301Kế toánD0124.13
7340301Kế toánA00; A01; B03; C01; 24.63
7340301Kế toánD0124.13
Kỹ thuật Cơ khí động lựcB03; C01; C02; X0226.25
Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0126.25
Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0126.25
Kỹ thuật Cơ khí động lựcB03; C01; C02; X0226.25
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0226.74
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A0126.74
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0226.74
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A0126.74
Kỹ thuật Hoá họcB03; C01; C02; X0224.05
Kỹ thuật Hoá họcA00; B00; D0724.05
Kỹ thuật Hoá họcB03; C01; C02; X0224.05
Kỹ thuật Hoá họcA00; B00; D0724.05
Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0126.60
Kỹ thuật Hàng khôngB03; C01; C02; X0226.60
Kỹ thuật Hàng khôngB03; C01; C02; X0226.60
Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0126.60
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0221.38
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; D0721.38
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0221.38
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; D0721.38
Kỹ thuật NhiệtB03; C01; C02; X0225.47
Kỹ thuật NhiệtA00; A0125.47
Kỹ thuật NhiệtA00; A0125.47
Kỹ thuật NhiệtB03; C01; C02; X0225.47
Kỹ thuật Sinh họcB03; C01; C02; X0223.02
Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0723.02
Kỹ thuật Sinh họcB03; C01; C02; X0223.02
Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0723.02
Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0723.38
Kỹ thuật Thực phẩmB03; C01; C02; X0223.38
Kỹ thuật Thực phẩmB03; C01; C02; X0223.38
Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0723.38
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0221.00
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0221.00
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; D0721.00
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; D0721.00
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; D0728.25
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoB03; C01; C02; X0228.25
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; D0728.25
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoB03; C01; C02; X0228.25
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A0125.58
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0225.58
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A0125.58
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0225.58
Kỹ thuật cơ khíA00; A0126.62
Kỹ thuật cơ khíA00; A0126.62
Kỹ thuật cơ khíB03; C01; C02; X0226.62
Kỹ thuật cơ khíB03; C01; C02; X0226.62
Kỹ thuật cơ điện tửB03; C01; C02; X0227.90
Kỹ thuật cơ điện tửB03; C01; C02; X0227.90
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A0127.90
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A0127.90
Kỹ thuật hạt nhânB03; C01; C02; X0225.07
Kỹ thuật hạt nhânB03; C01; C02; X0225.07
Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A0225.07
Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A0225.07
Kỹ thuật inB03; C01; C02; X0224.06
Kỹ thuật inA00; A01; D0724.06
Kỹ thuật inB03; C01; C02; X0224.06
Kỹ thuật inA00; A01; D0724.06
Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0722.22
Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0722.22
Kỹ thuật môi trườngB03; C01; C02; X0222.22
Kỹ thuật môi trườngB03; C01; C02; X0222.22
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00; B00; D0720.00
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0220.00
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0220.00
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00; B00; D0720.00
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; D0725.39
Kỹ thuật vật liệuB03; C01; C02; X0225.39
Kỹ thuật vật liệuB03; C01; C02; X0225.39
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; D0725.39
Kỹ thuật y sinhB03; C01; C02; X0226.32
Kỹ thuật y sinhA00; A01; B0026.32
Kỹ thuật y sinhB03; C01; C02; X0226.32
Kỹ thuật y sinhA00; A01; B0026.32
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0225.18
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A0125.18
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A0125.18
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0225.18
Kỹ thuật ô tôB03; C01; C02; X0227.03
Kỹ thuật ô tôA00; A0127.03
Kỹ thuật ô tôA00; A0127.03
Kỹ thuật ô tôB03; C01; C02; X0227.03
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA00; A0128.48
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáB03; C01; C02; X0228.48
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA00; A0128.48
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáB03; C01; C02; X0228.48
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A0128.12
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0228.12
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A0128.12
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0228.12
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0227.55
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A0127.55
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A0127.55
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0227.55
Kỹ thuật điệnA00; A0127.55
Kỹ thuật điệnA00; A0127.55
Kỹ thuật điệnB03; C01; C02; X0227.55
Kỹ thuật điệnB03; C01; C02; X0227.55
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0128.07
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngB03; C01; C02; X0228.07
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0128.07
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngB03; C01; C02; X0228.07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; 24.21
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; 24.21
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D0123.71
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D0123.71
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; 23.56
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)D0123.06
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; 23.56
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)D0123.06
Quản lý công nghiệpA00; A01; B03; C01; 24.40
Quản lý công nghiệpD0123.90
Quản lý công nghiệpD0123.90
Quản lý công nghiệpA00; A01; B03; C01; 24.40
Quản lý giáo dụcA00; A01; B03; C01; 23.70
Quản lý giáo dụcD0123.20
Quản lý giáo dụcA00; A01; B03; C01; 23.70
Quản lý giáo dụcD0123.20
Quản lý năng lượngA00; A01; B03; C01; 24.20
Quản lý năng lượngD0123.70
Quản lý năng lượngA00; A01; B03; C01; 24.20
Quản lý năng lượngD0123.70
Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C01; C02; X0221.53
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D0721.53
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D0721.53
Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C01; C02; X0221.53
7340101Quản trị kinh doanhD0124.30
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; 24.80
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; 24.80
7340101Quản trị kinh doanhD0124.30
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)D0119.00
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; 19.50
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)D0119.00
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; 19.50
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2927.27
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)B03; C01; C02; X0227.27
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)B03; C01; C02; X0227.27
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2927.27
Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0124.30
Tiếng Anh KHKT và Công nghệB03; C01; C02; X0224.80
Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0124.30
Tiếng Anh KHKT và Công nghệB03; C01; C02; X0224.80
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếB03; C01; C02; X0224.80
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0124.30
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếB03; C01; C02; X0224.80
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0124.30
Tiếng Trung KHKT và Công nghệB03; C01; C02; X0225.36
Tiếng Trung KHKT và Công nghệD01; D0424.86
Tiếng Trung KHKT và Công nghệB03; C01; C02; X0225.36
Tiếng Trung KHKT và Công nghệD01; D0424.86
Toán - TinA00; A0127.80
Toán - TinA00; A0127.80
Toán - TinB03; C01; C02; X0227.80
Toán - TinB03; C01; C02; X0227.80
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A0126.62
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A0126.62
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0226.62
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0226.62
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; 24.80
7340201Tài chính - Ngân hàngD0124.30
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; 24.80
7340201Tài chính - Ngân hàngD0124.30
Vật lý Y khoaB03; C01; C02; X0225.20
Vật lý Y khoaA00; A01; A0225.20
Vật lý Y khoaB03; C01; C02; X0225.20
Vật lý Y khoaA00; A01; A0225.20
Vật lý kỹ thuậtA00; A0126.41
Vật lý kỹ thuậtB03; C01; C02; X0226.41
Vật lý kỹ thuậtB03; C01; C02; X0226.41
Vật lý kỹ thuậtA00; A0126.41
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2626.55
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)B03; C01; C02; X0226.55
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2626.55
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)B03; C01; C02; X0226.55

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA) các năm gần đây là bao nhiêu?+

Trường hiện có 260 mức điểm chuẩn được cập nhật liên tục đến năm 2025. Mức điểm dao động tùy thuộc vào từng ngành và phương thức xét tuyển, đặc biệt cao ở các ngành CNTT và Tự động hóa.

Mã trường Đại học Bách khoa Hà Nội là gì và trường nằm ở đâu?+

Mã trường của Đại học Bách khoa Hà Nội là BKA. Trụ sở chính của trường được đặt tại trung tâm thủ đô Hà Nội, rất thuận tiện cho việc di chuyển và học tập.

Trường có tổ chức kỳ thi riêng để xét tuyển không?+

Đại học Bách khoa Hà Nội thường tổ chức kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) để làm căn cứ xét tuyển chính. Hiện tại hệ thống chưa cập nhật bộ đề thi mẫu, thí sinh nên theo dõi thông báo mới nhất từ trường.

Những ngành đào tạo nào nổi bật tại Đại học Bách khoa Hà Nội?+

BKA nổi tiếng với các ngành kỹ thuật và công nghệ mũi nhọn. Tiêu biểu có thể kể đến Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Trí tuệ nhân tạo, và Kỹ thuật Cơ điện tử.

Làm thế nào để xem chi tiết điểm chuẩn từng ngành của trường?+

Bạn có thể tra cứu trực tiếp danh sách 260 mức điểm chuẩn các ngành của Đại học Bách khoa Hà Nội đến năm 2025 ngay trên trang VSIS Tuyển Sinh. Hãy sử dụng công cụ lọc để tìm kiếm ngành học mong muốn.