Điểm chuẩn CTU
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| 7480104 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.50 |
| 7480104 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.50 |
| 7320104 | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 26.75 |
| 7320104 | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 26.75 |
| — | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Chính trị học | C00; C19; D14; D15 | 26.29 |
| — | Chính trị học | C00; C19; D14; D15 | 26.29 |
| — | Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15.00 |
| — | Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15.00 |
| — | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15.40 |
| — | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15.40 |
| — | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22.59 |
| — | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22.59 |
| — | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15.00 |
| — | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15.00 |
| — | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15.00 |
| — | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15.00 |
| — | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.20 |
| — | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.20 |
| — | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 18.68 |
| — | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 18.68 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 24.78 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 24.78 |
| — | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.25 |
| — | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.25 |
| — | Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | 21.15 |
| — | Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | 21.15 |
| — | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20.28 |
| — | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20.28 |
| — | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 16.67 |
| — | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 16.67 |
| — | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 26.73 |
| — | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 26.73 |
| — | Du lịch - học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | 25.50 |
| — | Du lịch - học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | 25.50 |
| — | Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 24.35 |
| — | Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 24.35 |
| — | Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15 | 27.71 |
| — | Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15 | 27.71 |
| — | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 23.23 |
| — | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 23.23 |
| — | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | 26.09 |
| — | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | 26.09 |
| — | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.87 |
| — | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.87 |
| — | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.76 |
| — | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.76 |
| — | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.28 |
| — | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.28 |
| — | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.38 |
| — | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.38 |
| — | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.80 |
| — | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.80 |
| — | Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | 15.00 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.07 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.07 |
| — | Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15.00 |
| — | Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15.00 |
| — | Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15.00 |
| — | Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15.00 |
| — | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 22.47 |
| — | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 22.47 |
| — | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.75 |
| — | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.75 |
| — | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 21.75 |
| — | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 21.75 |
| 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 21.61 |
| 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 21.61 |
| — | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 16.00 |
| — | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 16.00 |
| — | Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15.00 |
| — | Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15.00 |
| — | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 18.05 |
| — | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 18.05 |
| — | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 18.10 |
| — | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 18.10 |
| — | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 21.75 |
| — | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 21.75 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 22.61 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 22.61 |
| — | Kế toán - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 18.38 |
| — | Kế toán - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 18.38 |
| — | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 22.05 |
| — | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 22.05 |
| — | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 22.35 |
| — | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 22.35 |
| — | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15.00 |
| — | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15.00 |
| — | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24.00 |
| — | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24.00 |
| — | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.00 |
| — | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.00 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 23.05 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 23.05 |
| — | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.40 |
| — | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.40 |
| — | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 19.70 |
| — | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 19.70 |
| — | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | 16.10 |
| — | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | 16.10 |
| — | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | 15.15 |
| — | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | 15.15 |
| — | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | 15.00 |
| — | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | 15.00 |
| — | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | 15.00 |
| — | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | 15.00 |
| — | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 21.00 |
| — | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 21.00 |
| — | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.15 |
| — | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.15 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 23.35 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 23.35 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.65 |
| — | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.65 |
| — | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 21.80 |
| — | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 21.80 |
| — | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | 17.60 |
| — | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | 17.60 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 20.95 |
| — | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 20.95 |
| — | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 23.65 |
| — | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 23.65 |
| — | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | 18.50 |
| — | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | 18.50 |
| 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D03 | 25.97 |
| 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D03 | 25.97 |
| — | Luật - học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | 25.10 |
| — | Luật - học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | 25.10 |
| — | Luật - học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | 24.27 |
| — | Luật - học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | 24.27 |
| — | Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | 25.69 |
| — | Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | 25.69 |
| — | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | 26.39 |
| — | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | 26.39 |
| 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; D01 | 22.96 |
| 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; D01 | 22.96 |
| — | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 21.01 |
| — | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 21.01 |
| — | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 17.75 |
| — | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 17.75 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.48 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.48 |
| — | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23.00 |
| — | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23.00 |
| — | Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | 23.00 |
| — | Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | 23.00 |
| — | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | 20.60 |
| — | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | 20.60 |
| — | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15.00 |
| — | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15.00 |
| — | Nông học | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Nông học | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15.00 |
| — | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15.00 |
| — | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 20.61 |
| — | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 20.61 |
| — | Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15.00 |
| — | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.10 |
| — | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.10 |
| — | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.90 |
| — | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.90 |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.40 |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.40 |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.10 |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.10 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 21.50 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 21.50 |
| — | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.62 |
| — | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.62 |
| — | Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 18.95 |
| — | Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 18.95 |
| — | Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.61 |
| — | Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.61 |
| — | Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 17.15 |
| — | Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 17.15 |
| — | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | 27.23 |
| — | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | 27.23 |
| — | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 25.99 |
| — | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 25.99 |
| — | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64 | 28.61 |
| — | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64 | 28.61 |
| — | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14 | 28.46 |
| — | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14 | 28.46 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 28.23 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 28.23 |
| — | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 25.52 |
| — | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 25.52 |
| — | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.50 |
| — | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.50 |
| — | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 26.78 |
| — | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 26.78 |
| — | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | 22.51 |
| — | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | 22.51 |
| 7140114 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 27.67 |
| 7140114 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 27.67 |
| — | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | 27.19 |
| — | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | 27.19 |
| — | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | 28.32 |
| — | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | 28.32 |
| — | Thông tin - thư viện | A01; D01; D03; D29 | 17.81 |
| — | Thông tin - thư viện | A01; D01; D03; D29 | 17.81 |
| — | Thú y | A02; B00; B08; D07 | 20.00 |
| — | Thú y | A02; B00; B08; D07 | 20.00 |
| — | Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 18.00 |
| — | Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 18.00 |
| — | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.23 |
| — | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.23 |
| — | Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 18.41 |
| — | Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 18.41 |
| — | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 21.77 |
| — | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 21.77 |
| — | Triết học | C00; C19; D14; D15 | 25.41 |
| — | Triết học | C00; C19; D14; D15 | 25.41 |
| — | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | 24.11 |
| — | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | 24.11 |
| — | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 23.04 |
| — | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 23.04 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 22.90 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 22.90 |
| — | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.10 |
| — | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.10 |
| — | Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14 | 26.75 |
| — | Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14 | 26.75 |
| — | Văn học | C00; D01; D14; D15 | 26.50 |
| — | Văn học | C00; D01; D14; D15 | 26.50 |
| — | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 21.55 |
| — | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 21.55 |
| — | Xã hội học | A01; C00; C19; D01 | 26.12 |
| — | Xã hội học | A01; C00; C19; D01 | 26.12 |
| — | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17.00 |
| — | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17.00 |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ (TCT) các năm gần đây là bao nhiêu?+
Trường Đại học Cần Thơ hiện có 242 mức điểm chuẩn được cập nhật đến năm 2025 trên hệ thống. Mức điểm dao động tùy thuộc vào từng ngành và phương thức xét tuyển, bạn có thể tra cứu chi tiết từng ngành trên VSIS Tuyển Sinh.
Trường Đại học Cần Thơ đào tạo những nhóm ngành nào nổi bật?+
Là trường đại học trọng điểm tại Đồng bằng sông Cửu Long, trường đào tạo đa ngành từ Nông nghiệp, Sư phạm, Kinh tế đến Công nghệ thông tin và Kỹ thuật. Trong đó, các ngành Nông nghiệp và Thủy sản luôn là thế mạnh truyền thống.
Mã trường Đại học Cần Thơ là gì và địa chỉ ở đâu?+
Mã trường của Đại học Cần Thơ là TCT. Trường có trụ sở chính đặt tại trung tâm thành phố Cần Thơ, với khuôn viên rộng rãi, nhiều cây xanh và cơ sở vật chất hiện đại phục vụ tốt cho việc học tập.
Trường Đại học Cần Thơ có tổ chức kỳ thi tuyển sinh riêng không?+
Hiện tại hệ thống chưa ghi nhận đề thi riêng của trường. Trường chủ yếu xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và các phương thức tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Học phí Trường Đại học Cần Thơ hiện nay khoảng bao nhiêu?+
Học phí của trường được tính theo tín chỉ và có sự khác biệt giữa các chương trình (đại trà, chất lượng cao, tiên tiến). Là trường đại học công lập, mức học phí của trường được đánh giá là hợp lý và có nhiều chính sách học bổng hỗ trợ sinh viên.