Đại học

Trường Đại học Cần Thơ

TCT(CTU) Cần Thơ ctu.edu.vn
Đề thi →
0
Năm điểm chuẩn
2025-2025

Điểm chuẩn CTU

Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm
7480104An toàn thông tinA00; A01; X06; X2622.50
7480104An toàn thông tinA00; A01; X06; X2622.50
7320104Báo chíC00; D01; D14; D1526.75
7320104Báo chíC00; D01; D14; D1526.75
Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D0715.00
Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D0715.00
Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Chính trị họcC00; C19; D14; D1526.29
Chính trị họcC00; C19; D14; D1526.29
Chăn nuôiA00; A02; B00; B0815.00
Chăn nuôiA00; A02; B00; B0815.00
Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D0715.40
Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D0715.40
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0722.59
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0722.59
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X2715.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X2715.00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D0715.00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D0715.00
Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0715.00
Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0715.00
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0720.20
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0720.20
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X2818.68
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X2818.68
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2624.78
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2624.78
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.25
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.25
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X2621.15
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X2621.15
Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0720.28
Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0720.28
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X2716.67
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X2716.67
Du lịchC00; D01; D14; D1526.73
Du lịchC00; D01; D14; D1526.73
Du lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D1525.50
Du lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D1525.50
Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D1524.35
Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D1524.35
Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1527.71
Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1527.71
Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T1023.23
Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T1023.23
Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D0326.09
Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D0326.09
Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M1125.87
Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M1125.87
Hóa dượcA00; B00; C02; D0722.76
Hóa dượcA00; B00; C02; D0722.76
Hóa họcA00; B00; C02; D0722.28
Hóa họcA00; B00; C02; D0722.28
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X2621.38
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X2621.38
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.80
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.80
Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D0715.00
Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D0715.00
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X2623.07
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X2623.07
Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D0715.00
Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D0715.00
Khoa học đấtA00; B00; B08; D0715.00
Khoa học đấtA00; B00; B08; D0715.00
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0115.00
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0115.00
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D0122.47
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D0122.47
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.75
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.75
Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D0121.75
Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D0121.75
7310101Kinh tếA00; A01; C02; D0121.61
7310101Kinh tếA00; A01; C02; D0121.61
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D0116.00
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D0116.00
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0115.00
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0115.00
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0118.05
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0118.05
Kiến trúcV00; V01; V02; V0318.10
Kiến trúcV00; V01; V02; V0318.10
Kiểm toánA00; A01; C02; D0121.75
Kiểm toánA00; A01; C02; D0121.75
7340301Kế toánA00; A01; C02; D0122.61
7340301Kế toánA00; A01; C02; D0122.61
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D0118.38
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D0118.38
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0722.05
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0722.05
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X0622.35
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X0622.35
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D0715.00
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D0715.00
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X0724.00
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X0724.00
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715.00
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715.00
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X2623.05
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X2623.05
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.40
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.40
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0719.70
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0719.70
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X0716.10
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X0716.10
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V0215.15
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V0215.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X0715.00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X0715.00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X0715.00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X0715.00
Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0821.00
Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0821.00
Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0722.15
Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0722.15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X0623.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X0623.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.65
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.65
Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X0621.80
Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X0621.80
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X2717.60
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X2717.60
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X0720.95
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X0720.95
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X2723.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X2723.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X2718.50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X2718.50
7380101LuậtA00; C00; D01; D0325.97
7380101LuậtA00; C00; D01; D0325.97
Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D0325.10
Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D0325.10
Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D0324.27
Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D0324.27
Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D0325.69
Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D0325.69
Luật kinh tếA00; C00; D01; D0326.39
Luật kinh tếA00; C00; D01; D0326.39
7340115MarketingA00; A01; C02; D0122.96
7340115MarketingA00; A01; C02; D0122.96
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X2621.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X2621.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X2617.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X2617.75
7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1524.48
7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1524.48
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D1523.00
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D1523.00
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D1523.00
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D1523.00
Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D6420.60
Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D6420.60
Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X2815.00
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X2815.00
Nông họcA00; B00; B08; D0715.00
Nông họcA00; B00; B08; D0715.00
Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D0715.00
Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D0715.00
Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X2720.61
Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X2720.61
Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0717.10
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0717.10
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0716.90
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0716.90
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D0121.40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D0121.40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.10
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0121.50
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0121.50
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.62
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.62
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0118.95
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0118.95
Sinh họcA02; B00; B03; B0819.61
Sinh họcA02; B00; B03; B0819.61
Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B0817.15
Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B0817.15
Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D2427.23
Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D2427.23
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0025.99
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0025.99
Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D6428.61
Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D6428.61
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1428.46
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1428.46
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D1528.23
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D1528.23
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0825.52
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0825.52
Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D0724.50
Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D0724.50
Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6626.78
Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6626.78
Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D6422.51
Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D6422.51
7140114Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D0727.67
7140114Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D0727.67
Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D2927.19
Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D2927.19
Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D4428.32
Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D4428.32
Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D2917.81
Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D2917.81
Thú yA02; B00; B08; D0720.00
Thú yA02; B00; B08; D0720.00
Thú y (CTCLC)A01; B08; D07; X2718.00
Thú y (CTCLC)A01; B08; D07; X2718.00
Thương mại điện tửA00; A01; C02; D0122.23
Thương mại điện tửA00; A01; C02; D0122.23
Thống kêA00; A01; A02; B0018.41
Thống kêA00; A01; A02; B0018.41
Toán ứng dụngA00; A01; A02; B0021.77
Toán ứng dụngA00; A01; A02; B0021.77
Triết họcC00; C19; D14; D1525.41
Triết họcC00; C19; D14; D1525.41
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X0224.11
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X0224.11
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2623.04
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2623.04
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0122.90
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0122.90
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.10
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.10
Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D1426.75
Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D1426.75
Văn họcC00; D01; D14; D1526.50
Văn họcC00; D01; D14; D1526.50
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C0121.55
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C0121.55
Xã hội họcA01; C00; C19; D0126.12
Xã hội họcA01; C00; C19; D0126.12
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D0717.00
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D0717.00

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ (TCT) các năm gần đây là bao nhiêu?+

Trường Đại học Cần Thơ hiện có 242 mức điểm chuẩn được cập nhật đến năm 2025 trên hệ thống. Mức điểm dao động tùy thuộc vào từng ngành và phương thức xét tuyển, bạn có thể tra cứu chi tiết từng ngành trên VSIS Tuyển Sinh.

Trường Đại học Cần Thơ đào tạo những nhóm ngành nào nổi bật?+

Là trường đại học trọng điểm tại Đồng bằng sông Cửu Long, trường đào tạo đa ngành từ Nông nghiệp, Sư phạm, Kinh tế đến Công nghệ thông tin và Kỹ thuật. Trong đó, các ngành Nông nghiệp và Thủy sản luôn là thế mạnh truyền thống.

Mã trường Đại học Cần Thơ là gì và địa chỉ ở đâu?+

Mã trường của Đại học Cần Thơ là TCT. Trường có trụ sở chính đặt tại trung tâm thành phố Cần Thơ, với khuôn viên rộng rãi, nhiều cây xanh và cơ sở vật chất hiện đại phục vụ tốt cho việc học tập.

Trường Đại học Cần Thơ có tổ chức kỳ thi tuyển sinh riêng không?+

Hiện tại hệ thống chưa ghi nhận đề thi riêng của trường. Trường chủ yếu xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và các phương thức tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí Trường Đại học Cần Thơ hiện nay khoảng bao nhiêu?+

Học phí của trường được tính theo tín chỉ và có sự khác biệt giữa các chương trình (đại trà, chất lượng cao, tiên tiến). Là trường đại học công lập, mức học phí của trường được đánh giá là hợp lý và có nhiều chính sách học bổng hỗ trợ sinh viên.