Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

242/242 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
7480104An toàn thông tinA00; A01; X06; X2622.50
7480104An toàn thông tinA00; A01; X06; X2622.50
7320104Báo chíC00; D01; D14; D1526.75
7320104Báo chíC00; D01; D14; D1526.75
Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D0715.00
Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D0715.00
Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Chính trị họcC00; C19; D14; D1526.29
Chính trị họcC00; C19; D14; D1526.29
Chăn nuôiA00; A02; B00; B0815.00
Chăn nuôiA00; A02; B00; B0815.00
Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D0715.40
Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D0715.40
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0722.59
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0722.59
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X2715.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X2715.00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D0715.00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D0715.00
Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0715.00
Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0715.00
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0720.20
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0720.20
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X2818.68
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X2818.68
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2624.78
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2624.78
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.25
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.25
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X2621.15
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X2621.15
Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0720.28
Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0720.28
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X2716.67
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X2716.67
Du lịchC00; D01; D14; D1526.73
Du lịchC00; D01; D14; D1526.73
Du lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D1525.50
Du lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D1525.50
Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D1524.35
Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D1524.35
Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1527.71
Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1527.71
Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T1023.23
Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T1023.23
Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D0326.09
Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D0326.09
Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M1125.87
Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M1125.87
Hóa dượcA00; B00; C02; D0722.76
Hóa dượcA00; B00; C02; D0722.76
Hóa họcA00; B00; C02; D0722.28
Hóa họcA00; B00; C02; D0722.28
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X2621.38
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X2621.38
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.80
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.80
Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D0715.00
Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D0715.00
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X2623.07
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X2623.07
Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D0715.00
Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D0715.00
Khoa học đấtA00; B00; B08; D0715.00
Khoa học đấtA00; B00; B08; D0715.00
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0115.00
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0115.00
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D0122.47
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D0122.47
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.75
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.75
Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D0121.75
Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D0121.75
7310101Kinh tếA00; A01; C02; D0121.61
7310101Kinh tếA00; A01; C02; D0121.61
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D0116.00
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D0116.00
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0115.00
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0115.00
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0118.05
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0118.05
Kiến trúcV00; V01; V02; V0318.10
Kiến trúcV00; V01; V02; V0318.10
Kiểm toánA00; A01; C02; D0121.75
Kiểm toánA00; A01; C02; D0121.75
7340301Kế toánA00; A01; C02; D0122.61
7340301Kế toánA00; A01; C02; D0122.61
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D0118.38
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D0118.38
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0722.05
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0722.05
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X0622.35
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X0622.35
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D0715.00
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D0715.00
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X0724.00
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X0724.00
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715.00
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715.00
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X2623.05
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X2623.05
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.40
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.40
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0719.70
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0719.70
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X0716.10
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X0716.10
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V0215.15
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V0215.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X0715.00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X0715.00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X0715.00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X0715.00
Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0821.00
Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0821.00
Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0722.15
Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0722.15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X0623.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X0623.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.65
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.65
Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X0621.80
Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X0621.80
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X2717.60
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X2717.60
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X0720.95
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X0720.95
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X2723.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X2723.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X2718.50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X2718.50
7380101LuậtA00; C00; D01; D0325.97
7380101LuậtA00; C00; D01; D0325.97
Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D0325.10
Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D0325.10
Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D0324.27
Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D0324.27
Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D0325.69
Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D0325.69
Luật kinh tếA00; C00; D01; D0326.39
Luật kinh tếA00; C00; D01; D0326.39
7340115MarketingA00; A01; C02; D0122.96
7340115MarketingA00; A01; C02; D0122.96
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X2621.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X2621.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X2617.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X2617.75
7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1524.48
7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1524.48
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D1523.00
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D1523.00
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D1523.00
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D1523.00
Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D6420.60
Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D6420.60
Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X2815.00
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X2815.00
Nông họcA00; B00; B08; D0715.00
Nông họcA00; B00; B08; D0715.00
Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D0715.00
Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D0715.00
Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X2720.61
Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X2720.61
Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D0715.00
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0717.10
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0717.10
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0716.90
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0716.90
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D0121.40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D0121.40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.10
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0121.50
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0121.50
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.62
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.62
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0118.95
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0118.95
Sinh họcA02; B00; B03; B0819.61
Sinh họcA02; B00; B03; B0819.61
Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B0817.15
Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B0817.15
Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D2427.23
Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D2427.23
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0025.99
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0025.99
Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D6428.61
Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D6428.61
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1428.46
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1428.46
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D1528.23
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D1528.23
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0825.52
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0825.52
Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D0724.50
Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D0724.50
Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6626.78
Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6626.78
Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D6422.51
Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D6422.51
7140114Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D0727.67
7140114Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D0727.67
Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D2927.19
Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D2927.19
Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D4428.32
Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D4428.32
Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D2917.81
Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D2917.81
Thú yA02; B00; B08; D0720.00
Thú yA02; B00; B08; D0720.00
Thú y (CTCLC)A01; B08; D07; X2718.00
Thú y (CTCLC)A01; B08; D07; X2718.00
Thương mại điện tửA00; A01; C02; D0122.23
Thương mại điện tửA00; A01; C02; D0122.23
Thống kêA00; A01; A02; B0018.41
Thống kêA00; A01; A02; B0018.41
Toán ứng dụngA00; A01; A02; B0021.77
Toán ứng dụngA00; A01; A02; B0021.77
Triết họcC00; C19; D14; D1525.41
Triết họcC00; C19; D14; D1525.41
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X0224.11
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X0224.11
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2623.04
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2623.04
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0122.90
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0122.90
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.10
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.10
Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D1426.75
Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D1426.75
Văn họcC00; D01; D14; D1526.50
Văn họcC00; D01; D14; D1526.50
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C0121.55
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C0121.55
Xã hội họcA01; C00; C19; D0126.12
Xã hội họcA01; C00; C19; D0126.12
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D0717.00
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D0717.00