Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

28/28 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
7480104An toàn thông tinA00; A01; X06; X2625.21
An toàn thông tin - Chất lượng caoA00; A01; X06; X2623.14
7320104Báo chíA00; A01; D01; X06; 22.67
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X06; X2624.61
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2625.80
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X2622.20
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng caoA00; A01; X06; X2623.60
Công nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X2623.48
Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; X06; 23.63
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)A00; A01; X06; X2625.50
Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; 24.00
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A01; X06; X2626.21
7340301Kế toánA00; A01; D01; X06; 22.50
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; X06; X26; 21.00
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)A00; A01; X06; X2624.40
Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X2625.10
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X2626.19
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; X06; 24.20
7340115MarketingA00; A01; D01; X06; 24.00
Marketing (chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; 22.00
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)A00; A01; D01; X06; 23.47
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X06; X26; 22.75
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; X06; 23.48
Thương mại điện tửA00; A01; D01; X06; 25.10
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; 25.25
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng caoA00; A01; D01; X06; 22.65
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2625.67
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)A00; A01; X06; X2624.87