Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG HCM năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

70/70 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
—Công nghệ tài chínhD01; D07; X25; X2625.75—
—Công nghệ tài chínhA00; A0126.55—
—Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)A00; A0127.00—
—Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)D01; D07; X25; X2626.00—
—Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)D01; D07; X25; X2625.75—
—Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)A00; A0126.51—
—Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)A00; A0127.27—
—Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)D01; D07; X25; X2626.30—
—Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)D01; D07; X25; X2625.50—
—Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A0126.33—
—Kinh doanh quốc tếD01; D07; X25; X2626.79—
—Kinh doanh quốc tếA00; A0127.84—
—Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)A00; A0128.08—
—Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)D01; D07; X25; X2626.90—
—Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A0126.75—
—Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2626.00—
—Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)D01; D07; X25; X2624.80—
—Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)A00; A0125.42—
—Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)D01; D07; X25; X2624.25—
—Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)A00; A0124.73—
—Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)D01; D07; X25; X2626.33—
—Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)A00; A0127.28—
—Kiểm toánA00; A0126.60—
—Kiểm toánD01; D07; X25; X2625.75—
7340301Kế toánD01; D07; X25; X2625.25—
7340301Kế toánA00; A0125.85—
—Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623.75—
—Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A0124.14—
—Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)A00; A0124.75—
—Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)D01; D07; X25; X2624.25—
—Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623.50—
—Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)A00; A0123.80—
—Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A0124.33—
—Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)D01; D07; X25; X2624.00—
—Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)D01; D07; X25; X2624.00—
—Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)A00; A0124.31—
—Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A0126.23—
—Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)D01; D07; X25; X2625.50—
—Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)A00; A0126.59—
—Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)D01; D07; X25; X2625.75—
—Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A0125.30—
—Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.75—
—Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)D01; D07; X25; X2626.50—
—Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)A00; A0127.54—
—Marketing (Chuyên ngành Marketing)D01; D07; X25; X2626.43—
—Marketing (Chuyên ngành Marketing)A00; A0127.32—
—Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2625.50—
—Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00; A0126.20—
—Quản lý côngA00; A0124.13—
—Quản lý côngD01; D07; X25; X2623.75—
—Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)D01; D07; X25; X2624.25—
—Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A0124.57—
—Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)D01; D07; X25; X2625.75—
—Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A00; A0126.59—
—Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.93—
—Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A0125.55—
—Thương mại điện tửA00; A0127.70—
—Thương mại điện tửD01; D07; X25; X2626.67—
—Thương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A0126.49—
—Thương mại điện tử (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2625.73—
—Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)D01; D07; X25; X2625.63—
—Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)A00; A0126.43—
—Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)A00; A0125.75—
—Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)D01; D07; X25; X2625.00—
—Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623.58—
—Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A0124.03—
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A0126.37—
7340201Tài chính - Ngân hàngD01; D07; X25; X2625.53—
—Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A0125.40—
—Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.78—