Đại học

Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG HCM

QSB(HCMUT) TP.HCM hcmut.edu.vn
Đề thi →
0
Năm điểm chuẩn
2025-2025

Điểm chuẩn HCMUT

Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng khôngA00; A01; X06; X07; 76.63
Bảo dưỡng Công nghiệpA00; A01; X06; X0765.59
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)B00; A02; B08; X14; 56.42
Công nghệ Sinh học B00; A02; B08; X14; 66.13
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằngA00; A01; X06; X07; 57.38
Công nghệ Thực phẩm | New ZealandA00; B00; B08; D07; 56.20
Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B08; D07; 59.21
Cơ Kỹ thuậtA00; A01; X06; X0775.98
Cơ Kỹ thuật A00; A01; X06; X0769.40
Dầu khí - Địa chấtA00; A01; X07; X0860.00
Dệt - MayA00; A01; X06; X07; 60.75
Hoá - Thực phẩm - Sinh họcB00; A00; D07; X10; 75.43
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, MỹA00; A01; X06; X0772.90
Khoa học Máy tính A00; A01; X06; X07; 77.05
Khoa học dữ liệuA00; A01; X06; X0783.85
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X07; 85.41
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X07; 83.74
Kinh doanh số (Ngành mới)A00; X06; A01; X08; 59.06
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)A00; A01; X08; X07; 64.38
Kinh tế Xây dựngA00; A01; X06; X0755.72
Kiến trúcA01; X08; X07; D01; 67.42
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)A01; X08; X07; D01; 55.45
Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, ÚcA00; A01; X06; X0774.30
Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, ÚcA00; A01; X06; X0778.44
Kỹ thuật Dầu khíA00; A01; X0760.25
Kỹ thuật Hàng không | ÚcA00; A01; X06; X0778.79
Kỹ thuật Hàng không A00; A01; X06; X0778.79
Kỹ thuật Hóa họcB00; A00; D07; X10; 63.30
Kỹ thuật Hóa học | ÚcA00; B00; B08; D07; 63.30
Kỹ thuật Máy tính | Úc, New ZealandA00; A01; X06; X0767.68
Kỹ thuật Máy tính A00; A01; X06; X07; 78.66
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ÚcA00; A01; B00; D07; 55.46
Kỹ thuật NhiệtA00; A01; X06; X07; 73.50
Kỹ thuật RobotA00; A01; X06; X07; 73.89
Kỹ thuật Xây dựng | ÚcA00; A01; X06; X0756.20
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0775.43
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0774.30
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06; X07; 81.82
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06; X0778.44
7480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X07; 82.91
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D07; 55.23
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; X07; X08; 71.10
Kỹ thuật y sinhA00; A02; A01; X06; 64.74
Kỹ thuật Ô tô | ÚcA00; A01; X06; X0769.49
Kỹ thuật Ô tô A00; A01; X06; X0769.49
Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0776.34
Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn QuốcA00; A01; X06; X0765.52
Kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; X06; X07; 79.50
Logistics và Hệ thống Công nghiệpA00; X06; A01; X08; 73.05
Logistics và Hệ thống Công nghiệp A00; A01; X06; X60; 80.52
Năng lượng Tái tạo (Ngành mới)A00; A01; X06; X07; 58.07
Quản lý Công nghiệp | ÚcA00; A01; D01; D07; 61.08
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; X06; X07; 56.20
Quản lý công nghiệpA00; A01; X06; X07; 75.98
Quản lý công nghiệpA00; X06; A01; X08; 61.08
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới)A00; A01; X06; X07; 71.24
Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)A00; A01; X06; X0783.09
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằngA00; A01; X06; X07; 65.50
Tài nguyên và Môi trường A00; A01; X07; X08; 60.93
Tài nguyên và Môi trường A00; A01; X08; X07; 55.46
Vật lý kỹ thuậtA02; A00; A01; X06; 76.61
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựngA00; A01; X06; X07; 55.05
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạchA00; A01; X06; X07; 80.77
Địa Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; X0755.06

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa ĐHQG HCM năm 2025 là bao nhiêu?+

Điểm chuẩn năm 2025 của trường dao động tùy theo ngành và phương thức xét tuyển, hệ thống đã cập nhật chi tiết 64 mức điểm cho các ngành. Bạn có thể tra cứu trực tiếp trên VSIS Tuyển Sinh để xem mức điểm cụ thể của ngành mình quan tâm.

Trường Đại học Bách khoa TP.HCM (QSB) xét tuyển những phương thức nào?+

Trường thường áp dụng nhiều phương thức kết hợp như xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét điểm thi THPT và kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM. Thí sinh nên theo dõi đề án tuyển sinh 2026 để cập nhật tỷ lệ chỉ tiêu chính xác nhất.