Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG HCM năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

64/64 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
—(Song ngành) Tàu thủy - Hàng khôngA00; A01; X06; X07; 76.63—
—Bảo dưỡng Công nghiệpA00; A01; X06; X0765.59—
—Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)B00; A02; B08; X14; 56.42Chương trình dạy và học bằng TA
—Công nghệ Sinh học B00; A02; B08; X14; 66.13Chương trình dạy và học bằng TA
—Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằngA00; A01; X06; X07; 57.38—
—Công nghệ Thực phẩm | New ZealandA00; B00; B08; D07; 56.20—
—Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B08; D07; 59.21Chương trình dạy và học bằng TA
—Cơ Kỹ thuậtA00; A01; X06; X0775.98—
—Cơ Kỹ thuật A00; A01; X06; X0769.40—
—Dầu khí - Địa chấtA00; A01; X07; X0860.00—
—Dệt - MayA00; A01; X06; X07; 60.75—
—Hoá - Thực phẩm - Sinh họcB00; A00; D07; X10; 75.43—
—Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, MỹA00; A01; X06; X0772.90—
—Khoa học Máy tính A00; A01; X06; X07; 77.05CT định hướng Nhật Bản
—Khoa học dữ liệuA00; A01; X06; X0783.85—
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X07; 85.41—
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X07; 83.74Chương trình dạy và học bằng TA
—Kinh doanh số (Ngành mới)A00; X06; A01; X08; 59.06Chương trình dạy và học bằng TA
—Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)A00; A01; X08; X07; 64.38Chương trình dạy và học bằng TA
—Kinh tế Xây dựngA00; A01; X06; X0755.72—
—Kiến trúcA01; X08; X07; D01; 67.42—
—Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)A01; X08; X07; D01; 55.45Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, ÚcA00; A01; X06; X0774.30—
—Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, ÚcA00; A01; X06; X0778.44—
—Kỹ thuật Dầu khíA00; A01; X0760.25Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật Hàng không | ÚcA00; A01; X06; X0778.79—
—Kỹ thuật Hàng không A00; A01; X06; X0778.79Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật Hóa họcB00; A00; D07; X10; 63.30Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật Hóa học | ÚcA00; B00; B08; D07; 63.30—
—Kỹ thuật Máy tính | Úc, New ZealandA00; A01; X06; X0767.68—
—Kỹ thuật Máy tính A00; A01; X06; X07; 78.66Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ÚcA00; A01; B00; D07; 55.46—
—Kỹ thuật NhiệtA00; A01; X06; X07; 73.50—
—Kỹ thuật RobotA00; A01; X06; X07; 73.89Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật Xây dựng | ÚcA00; A01; X06; X0756.20—
—Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0775.43—
—Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0774.30Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06; X07; 81.82—
—Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X06; X0778.44Chương trình dạy và học bằng TA
7480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X07; 82.91—
—Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D07; 55.23Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật vật liệuA00; A01; X07; X08; 71.10—
—Kỹ thuật y sinhA00; A02; A01; X06; 64.74Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật Ô tô | ÚcA00; A01; X06; X0769.49—
—Kỹ thuật Ô tô A00; A01; X06; X0769.49Chương trình dạy và học bằng TA
—Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0776.34—
—Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn QuốcA00; A01; X06; X0765.52—
—Kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; X06; X07; 79.50Chương trình tiên tiến
—Logistics và Hệ thống Công nghiệpA00; X06; A01; X08; 73.05Chương trình dạy và học bằng TA
—Logistics và Hệ thống Công nghiệp A00; A01; X06; X60; 80.52—
—Năng lượng Tái tạo (Ngành mới)A00; A01; X06; X07; 58.07Chương trình dạy và học bằng TA
—Quản lý Công nghiệp | ÚcA00; A01; D01; D07; 61.08—
—Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; X06; X07; 56.20Chương trình dạy và học bằng TA
—Quản lý công nghiệpA00; A01; X06; X07; 75.98—
—Quản lý công nghiệpA00; X06; A01; X08; 61.08Chương trình dạy và học bằng TA
—Quản trị Kinh doanh (Ngành mới)A00; A01; X06; X07; 71.24—
—Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)A00; A01; X06; X0783.09Chương trình dạy và học bằng TA
—Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằngA00; A01; X06; X07; 65.50—
—Tài nguyên và Môi trường A00; A01; X07; X08; 60.93—
—Tài nguyên và Môi trường A00; A01; X08; X07; 55.46Chương trình dạy và học bằng TA
—Vật lý kỹ thuậtA02; A00; A01; X06; 76.61—
—Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựngA00; A01; X06; X07; 55.05—
—Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạchA00; A01; X06; X07; 80.77—
—Địa Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; X0755.06—