| — | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | A00; A01; X06; X07; | 76.63 | — |
| — | Bảo dưỡng Công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 65.59 | — |
| — | Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | B00; A02; B08; X14; | 56.42 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Công nghệ Sinh học | B00; A02; B08; X14; | 66.13 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A00; A01; X06; X07; | 57.38 | — |
| — | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | A00; B00; B08; D07; | 56.20 | — |
| — | Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; B08; D07; | 59.21 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Cơ Kỹ thuật | A00; A01; X06; X07 | 75.98 | — |
| — | Cơ Kỹ thuật | A00; A01; X06; X07 | 69.40 | — |
| — | Dầu khí - Địa chất | A00; A01; X07; X08 | 60.00 | — |
| — | Dệt - May | A00; A01; X06; X07; | 60.75 | — |
| — | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | B00; A00; D07; X10; | 75.43 | — |
| — | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | A00; A01; X06; X07 | 72.90 | — |
| — | Khoa học Máy tính | A00; A01; X06; X07; | 77.05 | CT định hướng Nhật Bản |
| — | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 83.85 | — |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07; | 85.41 | — |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07; | 83.74 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kinh doanh số (Ngành mới) | A00; X06; A01; X08; | 59.06 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | A00; A01; X08; X07; | 64.38 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kinh tế Xây dựng | A00; A01; X06; X07 | 55.72 | — |
| — | Kiến trúc | A01; X08; X07; D01; | 67.42 | — |
| — | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | A01; X08; X07; D01; | 55.45 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | A00; A01; X06; X07 | 74.30 | — |
| — | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | A00; A01; X06; X07 | 78.44 | — |
| — | Kỹ thuật Dầu khí | A00; A01; X07 | 60.25 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật Hàng không | Úc | A00; A01; X06; X07 | 78.79 | — |
| — | Kỹ thuật Hàng không | A00; A01; X06; X07 | 78.79 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật Hóa học | B00; A00; D07; X10; | 63.30 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật Hóa học | Úc | A00; B00; B08; D07; | 63.30 | — |
| — | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | A00; A01; X06; X07 | 67.68 | — |
| — | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; X06; X07; | 78.66 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | A00; A01; B00; D07; | 55.46 | — |
| — | Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01; X06; X07; | 73.50 | — |
| — | Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06; X07; | 73.89 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật Xây dựng | Úc | A00; A01; X06; X07 | 56.20 | — |
| — | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 75.43 | — |
| — | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 74.30 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07; | 81.82 | — |
| — | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 78.44 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07; | 82.91 | — |
| — | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07; | 55.23 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; X07; X08; | 71.10 | — |
| — | Kỹ thuật y sinh | A00; A02; A01; X06; | 64.74 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật Ô tô | Úc | A00; A01; X06; X07 | 69.49 | — |
| — | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; X06; X07 | 69.49 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 76.34 | — |
| — | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | A00; A01; X06; X07 | 65.52 | — |
| — | Kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; X06; X07; | 79.50 | Chương trình tiên tiến |
| — | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00; X06; A01; X08; | 73.05 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00; A01; X06; X60; | 80.52 | — |
| — | Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | A00; A01; X06; X07; | 58.07 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Quản lý Công nghiệp | Úc | A00; A01; D01; D07; | 61.08 | — |
| — | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; X06; X07; | 56.20 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Quản lý công nghiệp | A00; A01; X06; X07; | 75.98 | — |
| — | Quản lý công nghiệp | A00; X06; A01; X08; | 61.08 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | A00; A01; X06; X07; | 71.24 | — |
| — | Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | A00; A01; X06; X07 | 83.09 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A00; A01; X06; X07; | 65.50 | — |
| — | Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; X07; X08; | 60.93 | — |
| — | Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; X08; X07; | 55.46 | Chương trình dạy và học bằng TA |
| — | Vật lý kỹ thuật | A02; A00; A01; X06; | 76.61 | — |
| — | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | A00; A01; X06; X07; | 55.05 | — |
| — | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | A00; A01; X06; X07; | 80.77 | — |
| — | Địa Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; X07 | 55.06 | — |