Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

22/22 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
—Công tác xã hộiA00; B00; B0817.00—
—Dinh dưỡngA00; B0018.75—
—Hộ sinhA00; B0020.35—
—Khúc xạ nhãn khoaA00; B0023.23—
—Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B0023.57—
—Kỹ thuật phục hình răngA00; B0021.85—
—Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0022.50—
—Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh HóaA00; B0017.30—
—Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0023.72—
—Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh HóaA00; B0018.35—
7720601Răng - Hàm - MặtB0027.34—
—Tâm lý họcC0028.70—
—Tâm lý họcB0023.70—
—Tâm lý họcD0126.70—
—Y học cổ truyềnB0023.50—
—Y học dự phòngB0017.00—
7720101Y khoaB0028.13—
—Y khoa Phân hiệu Thanh HóaB0025.80—
—Y tế công cộngD0121.20—
—Y tế công cộngB00; B0818.20—
—Điều dưỡngA00; B0022.25—
—Điều dưỡng Phân hiệu Thanh HóaA00; B0017.00—