Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

59/59 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
7480104An toàn thông tinA00; A01; D01; D0723.80Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Bảo hiểmA00; A01; D01; D07; 22.80Điểm thi THPT và năng lực TA
—Bất động sảnA00; A01; D01; D07; 22.80Điểm thi THPT và năng lực TA
—Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCAA00; A01; D01; D07; 23.20Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
—Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEWA00; A01; D01; D07; 23.00Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
—Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; 24.50Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
—Công nghệ LogisticsA00; A01; D01; D0725.40Điểm thi THPT và năng lực TA
—Công nghệ MarketingA00; A01; D01; D07; 26.65Điểm thi THPT và năng lực TA
—Công nghệ nghệ thuậtA00; A01; D01; D0724.90Điểm thi THPT và năng lực TA
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724.30Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; 25.90Điểm thi THPT và năng lực TA
—Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00; A01; D01; D0723.00Điểm thi THPT và năng lực TA
—Cử nhân ISB ASEAN Co-opA00; A01; D01; D07; 24.70Điểm thi THPT và năng lực TA
—Cử nhân Tài năng ISB BBusA00; A01; D01; D07; 25.00Điểm thi THPT và năng lực TA
—Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07; 25.00Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0726.00Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0724.00Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07; 23.00Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; 26.30Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07; 25.60Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07; 25.80Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiếtA00; A01; D01; D07; 25.40Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kinh tế chính trịA00; A01; D01; D07; 24.00Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D07; 24.05Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minhA00; A01; D01; V00; 23.00Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kiểm toánA00; A01; D01; D07; 25.70Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kế toán côngA00; A01; D01; D07; 24.00Điểm thi THPT và năng lực TA
—Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; 23.40Điểm thi THPT và năng lực TA
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0723.60Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0727.70Điểm thi THPT và năng lực TA
—Luật kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0924.90Điểm thi THPT và năng lực TA
—Luật kinh tếA00; A01; D01; D0924.65Điểm thi THPT và năng lực TA
7340115MarketingA00; A01; D01; D07; 26.50Điểm thi THPT và năng lực TA
—Ngân hàngA00; A01; D01; D07; 24.40Điểm thi THPT và năng lực TA
—Phân tích dữ liệuA00; A01; D01; D0726.40Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00; A01; D01; D07; 23.00Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Quản lý côngA00; A01; D01; D07; 23.00Điểm thi THPT và năng lực TA
—Quản trị Hải quan - Ngoại thươngA00; A01; D01; D07; 25.30Điểm thi THPT và năng lực TA
—Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngA00; A01; D01; D07; 23.60Điểm thi THPT và năng lực TA
—Quản trị bệnh việnA00; A01; D01; D07; 22.80Điểm thi THPT và năng lực TA
—Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07; 23.40Điểm thi THPT và năng lực TA
—Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07; 24.20Điểm thi THPT và năng lực TA
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D024.30Điểm thi THPT và năng lực TA
—Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07; 24.80Điểm thi THPT và năng lực TA
—Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00; A01; D01; D07; 25.50Điểm thi THPT và năng lực TA
—Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0723.80Điểm thi THPT và năng lực TA
—ThuếA00; A01; D01; D07; 23.50Điểm thi THPT và năng lực TA
—Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; 26.10Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Thẩm định giá và Quản trị tài sảnA00; A01; D01; D07; 22.80Điểm thi THPT và năng lực TA
—Thị trường chứng khoánA00; A01; D01; D07; 23.10Điểm thi THPT và năng lực TA
—Thống kê kinh doanhA00; A01; D01; D07; 24.80Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Tiếng Anh thương mạiD01; D0924.50Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30
—Toán tài chínhA00; A01; D01; D07; 24.00Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
—Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnA00; A01; D01; D07; 26.30Điểm thi THPT và năng lực TA
—Tài chínhA00; A01; D01; D024.90Điểm thi THPT và năng lực TA
—Tài chính côngA00; A01; D01; D07; 23.80Điểm thi THPT và năng lực TA
—Tài chính quốc tếA00; A01; D01; D07; 26.30Điểm thi THPT và năng lực TA
—Điều khiển thông minh và tự động hóaA00; A01; D01; D0723.40Điểm thi THPT và năng lực TA
—Đầu tư tài chínhA00; A01; D01; D07; 24.40Điểm thi THPT và năng lực TA