| 7480104 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07; | 22.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Bất động sản | A00; A01; D01; D07; | 22.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | A00; A01; D01; D07; | 23.20 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| — | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | A00; A01; D01; D07; | 23.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| — | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; | 24.50 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| — | Công nghệ Logistics | A00; A01; D01; D07 | 25.40 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Công nghệ Marketing | A00; A01; D01; D07; | 26.65 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Công nghệ nghệ thuật | A00; A01; D01; D07 | 24.90 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24.30 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; | 25.90 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A01; D01; D07 | 23.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | A00; A01; D01; D07; | 24.70 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00; A01; D01; D07; | 25.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07; | 25.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 24.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07; | 23.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; | 26.30 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; | 25.60 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07; | 25.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024
Xem chi tiết | A00; A01; D01; D07; | 25.40 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kinh tế chính trị | A00; A01; D01; D07; | 24.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07; | 24.05 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00; A01; D01; V00; | 23.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; | 25.70 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kế toán công | A00; A01; D01; D07; | 24.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; | 23.40 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 23.60 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.70 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D09 | 24.90 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D09 | 24.65 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07; | 26.50 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; | 24.40 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Phân tích dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.40 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D01; D07; | 23.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Quản lý công | A00; A01; D01; D07; | 23.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00; A01; D01; D07; | 25.30 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | A00; A01; D01; D07; | 23.60 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07; | 22.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; | 23.40 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07; | 24.20 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D0 | 24.30 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07; | 24.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00; A01; D01; D07; | 25.50 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 23.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Thuế | A00; A01; D01; D07; | 23.50 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; | 26.10 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | A00; A01; D01; D07; | 22.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D01; D07; | 23.10 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Thống kê kinh doanh | A00; A01; D01; D07; | 24.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Tiếng Anh thương mại | D01; D09 | 24.50 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07; | 24.00 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| — | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | A00; A01; D01; D07; | 26.30 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Tài chính | A00; A01; D01; D0 | 24.90 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Tài chính công | A00; A01; D01; D07; | 23.80 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07; | 26.30 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Điều khiển thông minh và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 23.40 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| — | Đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07; | 24.40 | Điểm thi THPT và năng lực TA |