Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG HCM năm 2025

Bảng điểm chuẩn 2025

123/123 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
—Công nghệ Sinh học (CT TCTA)A0224.30—
—Công nghệ Sinh học (CT TCTA)B00; B03; B08; X15; 23.15—
—Công nghệ Sinh học (CT TCTA)X2822.55—
—Công nghệ Vật liệuA0123.82—
—Công nghệ Vật liệuB00; B03; B08; X1424.07—
—Công nghệ Vật liệuA00; A02; X06; X1025.07—
—Công nghệ Vật liệuC01; C0224.86—
—Công nghệ Vật liệuD0723.54—
—Công nghệ giáo dụcA00; C01; C02; X02; 24.25—
—Công nghệ giáo dụcA01; X2622.88—
—Công nghệ giáo dụcD01; D0722.50—
—Công nghệ giáo dụcB03; B08; X1423.13—
—Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)C0225.08—
—Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)A00; A02; X07; X08; 25.22—
—Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)B0024.22—
—Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)D07; X1123.61—
—Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A02; A06; X06; 21.50—
—Công nghệ kỹ thuật môi trườngC0222.00—
—Công nghệ kỹ thuật môi trườngD07; X1119.56—
—Công nghệ kỹ thuật môi trườngA01; B00; B02; B03; 20.25—
—Công nghệ sinh họcA0224.72—
—Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; X15; 23.72—
—Công nghệ sinh họcX2822.86—
—Công nghệ thông tin (CT TCTA)A00; X0625.87—
—Công nghệ thông tin (CT TCTA)D0724.37—
—Công nghệ thông tin (CT TCTA)B0824.99—
—Công nghệ thông tin (CT TCTA)A01; X2624.62—
—Hóa họcA00; A02; X07; X08; 26.18—
—Hóa họcC0225.87—
—Hóa họcD07; X1124.68—
—Hóa họcB0025.37—
—Hóa học (CT TCTA)B0023.13—
—Hóa học (CT TCTA)D07; X1122.50—
—Hóa học (CT TCTA)A00; A02; X07; X08; 24.25—
—Hóa học (CT TCTA)C0224.25—
—Hải dương họcA00; A02; A04; X06; 22.40—
—Hải dương họcA0121.15—
—Hải dương họcC0122.65—
—Khoa học Môi trường (CTTCTA)B00; B02; B03; B08; 17.60—
—Khoa học Môi trường (CTTCTA)A0118.00—
—Khoa học Môi trường (CTTCTA)A00; A02; A06; X06; 19.00—
—Khoa học Môi trường (CTTCTA)D07; X1117.00—
—Khoa học Môi trường (CTTCTA)C0220.00—
—Khoa học Vật liệuD0722.35—
—Khoa học Vật liệuB00; B03; B08; X1423.05—
—Khoa học Vật liệuA0122.65—
—Khoa học Vật liệuA00; A02; X06; X1024.10—
—Khoa học Vật liệuC01; C0224.10—
—Khoa học Vật liệu (CTTCTA)B00; B03; B08; X1422.10—
—Khoa học Vật liệu (CTTCTA)A00; A02; X06; X1023.20—
—Khoa học Vật liệu (CTTCTA)D0721.35—
—Khoa học Vật liệu (CTTCTA)A0121.85—
—Khoa học Vật liệu (CTTCTA)C01; C0223.35—
—Khoa học máy tính (CTTiên tiến)A00; X0629.92—
—Khoa học máy tính (CTTiên tiến)D0729.56—
—Khoa học máy tính (CTTiên tiến)A01; B08; X2629.81—
—Khoa học môi trườngB00; B02; B03; B08; 19.95—
—Khoa học môi trườngA0120.06—
—Khoa học môi trườngA00; A02; A06; X06; 21.20—
—Khoa học môi trườngD07; X1119.39—
—Khoa học môi trườngC0221.81—
—Kỹ thuật hạt nhânA0124.70—
—Kỹ thuật hạt nhânA00; A02; A03; A04; 25.95—
—Kỹ thuật hạt nhânC0125.70—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0126.15—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A02; X06; X0726.60—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thôngX2725.10—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; X2625.35—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)A01; X2624.45—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)X2724.15—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)A00; A02; X06; X0725.70—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)C0125.50—
—Kỹ thuật địa chấtC01; C02; C0422.95—
—Kỹ thuật địa chấtD01; D1021.15—
—Kỹ thuật địa chấtA00; X0622.70—
—Kỹ thuật địa chấtD0720.90—
—Kỹ thuật địa chấtA01; B00; X2621.45—
—Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)D0727.67—
—Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)B00; B0827.92—
—Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)A01; X2627.92—
—Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)A00; X0628.50—
—Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)D0127.17—
—Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)D0725.11—
—Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)B00; B0825.66—
—Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)A01; X2625.36—
—Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)A00; X0626.61—
—Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)D0124.66—
—Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)C0126.25—
—Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)A0125.50—
—Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)A00; A02; A03; A04; 26.75—
—Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)A00; X0627.27—
—Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)A01; X2626.27—
—Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)B0826.66—
—Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)D0726.16—
—Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)A01; X2621.05—
—Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)A00; A0622.30—
—Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)D01; D1020.71—
—Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)D0720.46—
—Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)A07; C01; C02; C04; 22.55—
—Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)B00; B0221.19—
—Quản lý tài nguyên và môi trườngD07; X1120.25—
—Quản lý tài nguyên và môi trườngC0222.25—
—Quản lý tài nguyên và môi trườngA01; B00; B02; B03; 20.75—
—Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; A06; X06; 22.00—
—Sinh họcA0222.10—
—Sinh họcB00; B03; B08; X15; 20.96—
—Sinh họcX2820.57—
—Sinh học (CTTCTA)X2820.06—
—Sinh học (CTTCTA)B00; B03; B08; X15; 20.25—
—Sinh học (CTTCTA)A0221.50—
—Thiết kế vi mạchC0127.77—
—Thiết kế vi mạchA00; A02; X06; X0728.27—
—Thiết kế vi mạchA01; X2627.61—
—Thiết kế vi mạchX2727.36—
—Trí tuệ nhân tạoD0728.85—
—Trí tuệ nhân tạoA00; X0629.39—
—Trí tuệ nhân tạoA01; B08; X2629.10—
—Vật lý Y khoaA0124.88—
—Vật lý Y khoaA00; A02; A03; A04; 26.13—
—Vật lý Y khoaC0125.84—
—Vật lý học (CT TCTA)A0123.10—
—Vật lý học (CT TCTA)C0124.40—
—Vật lý học (CT TCTA)A00; A02; A03; A04; 24.40—