Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng năm 2025

DDA Đà Nẵng Website chính thức

Bảng điểm chuẩn 2025

23/23 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
—Công nghệ Chế tạo máy—17.00—
—Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)—17.00—
—Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa—17.00—
—Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử—17.00—
—Công nghệ kỹ thuật ô tô—17.00—
7480201Công nghệ thông tin—17.00—
—Công nghệ thực phẩm—17.00—
—Công nghệ và kinh doanh thực phẩm—17.00—
—Cơ điện tử—17.00—
7720201Dược học—21.00—
—Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng—17.00—
7340301Kế toán—17.00—
—Kế toán định hướng ACCA—17.00—
—Kỹ thuật xây dựng—17.00—
7380101Luật—17.00—
7340115Marketing—17.00—
7220201Ngôn ngữ Anh—17.00—
—Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—17.00—
—Quản trị khách sạn—17.00—
7340101Quản trị kinh doanh—17.00—
—Thiết kế đồ họa số—17.00—
—Tài chính Ngân hàng—17.00—
—Điều dưỡng—19.00—