Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2025

DDK Đà Nẵng Website chính thức

Bảng điểm chuẩn 2025

39/39 ngành
Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
—Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; D07; X06; 23.09—
—Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTA00; A01; D07; X06; 23.68—
—Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00; A01; D07; X06; 21.38—
—Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D07; X06; 22.50—
—Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; C01; D07; 18.85—
—Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; A01; C01; C02; 21.35—
—Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; C02; 21.50—
—Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; A01; B00; C02; 23.48—
—Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00; A01; D28; X06; 22.50—
—Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; X06; X2625.57—
—Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2627.20—
—Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C02; 21.10—
—Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; X06; 20.39—
—Kiến trúcV00; V01; V0218.50—
—Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; A01; X06; X07; 23.65—
—Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D07; X06; 24.93—
—Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; 18.10—
—Kỹ thuật nhiệtA00; A01; X06; X0722.00—
—Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D07; 18.00—
—Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00; A01; C01; D07; 17.25—
—Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A01; C01; D07; 19.60—
—Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A01; C01; D07; 20.25—
—Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A01; C01; D07; 19.10—
—Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; A01; D07; X06; 23.33—
—Kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; C02; 24.17—
—Kỹ thuật Tàu thủyA00; A01; X06; X07; 19.30—
—Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D07; 18.20—
—Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; X06; X07; 21.27—
7480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X2625.25—
—Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngA00; A01; X05; X06; 21.00—
—Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D07; 16.50—
—Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; X05; X06; 19.50—
—Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07; 23.56—
—Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X07; 23.55—
—Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchA00; A01; X0627.00—
—Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X2624.65—
—Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X07; 26.13—
—Quản lý công nghiệpA00; A01; D07; X06; 22.93—
—Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07; 19.35—