Điểm chuẩn THPT Chuyên Phan Bội Châu năm 2022
Nghệ An
Bảng điểm chuẩn 2022
7/7 ngành| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| — | — | Toán Chuyên | 44.50 | Ước lượng (tham khảo) |
| — | — | Văn Chuyên | 45.80 | Ước lượng (tham khảo) |
| — | — | Anh Chuyên | 47.20 | Ước lượng (tham khảo) |
| — | — | Lý Chuyên | 43.80 | Ước lượng (tham khảo) |
| — | — | Hóa Chuyên | 45.20 | Ước lượng (tham khảo) |
| — | — | Sinh Chuyên | 46.50 | Ước lượng (tham khảo) |
| — | — | Tin Chuyên | 43.10 | Ước lượng (tham khảo) |