Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG HCM năm 2025
Bảng điểm chuẩn 2025
14/14 ngành| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 7480104 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; | 26.27 | — |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; | 26.60 | — |
| — | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; | 24.20 | — |
| — | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; | 24.70 | — |
| — | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; | 24.20 | — |
| — | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; | 27.70 | — |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; | 27.20 | — |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 25.30 | — |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; | 26.00 | — |
| — | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; | 24.00 | — |
| — | Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 27.00 | — |
| — | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; | 24.57 | — |
| — | Truyền thông đa phương tiện | A01; D01; X26; D09; | 25.00 | — |
| — | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; | 29.60 | — |